[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 色づく世界の明日からVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 色づく世界の明日から, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 34 diễn viên, 28 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

34

Nhân vật

28

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

カラビ・ヤウの精

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Ikuta Hikaru

生田ひかる / いくた ひかる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Kaneta Ai

金田愛 / かねた あい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Motoyama Kaori

本山かおり / もとやま かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Genta

中村源太 / なかむら げんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Nitta Kyosuke

新田京助 / にった きょうすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Niwa Masato

丹羽正人 / にわ まさと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Tabata Miho

田端美保 / たばた みほ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Risa

渡辺理沙 / わたなべ りさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Tomohiro

山口智広 / やまぐち ともひろ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

マダム

Diễn viên lồng tiếng

Ominami Yuki

大南友希 / おおみなみ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

まほう屋客

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Tomohiro

山口智広 / やまぐち ともひろ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
漢字

Nhân vật/Vai

葵唯翔

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shoya

千葉翔也 / ちば しょうや

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

葵遙

Diễn viên lồng tiếng

Honda Takako

本田貴子 / ほんだ たかこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

一柳柊生

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kanze Noriaki

観世智顕 / かんぜ のりあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

教頭先生

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

月白弦

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

月白柚葉

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-

Nhân vật/Vai

月白瑠璃

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

月白琥珀

Diễn viên lồng tiếng

Hondo Kaede

本渡楓 / ほんど かえで

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

月白琥珀

60年後

Diễn viên lồng tiếng

Shimamoto Sumi

島本須美 / しまもと すみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山吹将

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Seiji

前田誠二 / まえだ せいじ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Nodoka

長谷川暖 / はせがわ のどか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Ikuta Hikaru

生田ひかる / いくた ひかる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kaneta Ai

金田愛 / かねた あい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kido Madoka

城戸まどか / きど まどか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Maiko

野村麻衣子 / のむら まいこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Risa

渡辺理沙 / わたなべ りさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女性

Diễn viên lồng tiếng

Ominami Yuki

大南友希 / おおみなみ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

深澤千草

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

A Star Nain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

生徒会長

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

川合胡桃

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

川合苺花

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Emiri

橘えみり / たちばな えみり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

担任

Diễn viên lồng tiếng

Matsukawa Hiroki

松川裕輝 / まつかわ ひろき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

端末音声

Diễn viên lồng tiếng

Ominami Yuki

大南友希 / おおみなみ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Katsumi

福原かつみ / ふくはら かつみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Genta

中村源太 / なかむら げんた

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

朝川砂波

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Ikumi

長谷川育美 / はせがわ いくみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

風野あさぎ

Diễn viên lồng tiếng

Ichinose Kana

市ノ瀬加那 / いちのせ かな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

風野光瑛

Diễn viên lồng tiếng

Niwa Masato

丹羽正人 / にわ まさと

Đơn vị

-