[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 花さか天使テンテンくんVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 花さか天使テンテンくん, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 29 diễn viên, 38 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

29

Nhân vật

38

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

エンマ大王

Diễn viên lồng tiếng

Nishimatsu Kazuhiko

西松和彦 / にしまつ かずひこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật/Vai

お梅

Diễn viên lồng tiếng

Goto Masumi

後藤真寿美 / ごとう ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キューピ

Diễn viên lồng tiếng

Sawaguchi Chie

沢口千恵 / さわぐち ちえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コンピュータ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yoshiro

松本ヨシロウ / まつもと よしろう

Đơn vị

Hanikamuentateinmento

ハニカムエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ジャック

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

ジョニー浜岡

Diễn viên lồng tiếng

Izumi Hisashi

いずみ尚 / いずみ ひさし

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ツヨちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デモモ

Diễn viên lồng tiếng

Kojiro Chie

神代知衣 / こうじろ ちえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

テンテンくん

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Akiko

ゆきじ / すずき あきこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

トイレの穴子さん

Diễn viên lồng tiếng

Iwatsubo Rie

岩坪理江 / いわつぼ りえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドクダミリュウゾウ

Diễn viên lồng tiếng

Shiga Katsuya

志賀克也 / しが かつや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トラボルタ

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ベンテン

Diễn viên lồng tiếng

Asakawa Yu

浅川悠 / あさかわ ゆう

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

茜田イズミ

Diễn viên lồng tiếng

Tenjin Umi

天神有海 / てんじん うみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

茜田の母

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

菊崎トラキチ

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Kenji

野島健児 / のじま けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

教育委員会の先生

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

警部

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

桜ヒデユキ

Diễn viên lồng tiếng

Mami

摩味 / まみ

Đơn vị

Shibuya Gagekidan

渋谷画劇団

-

Nhân vật/Vai

桜ミサキ

Diễn viên lồng tiếng

Hagimori Junko

萩森侚子 / はぎもり じゅんこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

三椿ケイタ

Diễn viên lồng tiếng

Nobuko

のぶこ

Đơn vị

Purizumu Purodakushon

プリズム (プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

山吹委員長

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女性店員

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Ryoko

田中涼子 / たなか りょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

松沢先生

Diễn viên lồng tiếng

Sugino Tanuki

杉野田ぬき / すぎの たぬき

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

神様

Diễn viên lồng tiếng

Nagai Kanko

永井寛孝 / ながい かんこう

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Atarashi Chieko

新千恵子 / あたらし ちえこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

天翼じょうろ

Diễn viên lồng tiếng

Osuka Jun

大須賀純 / おおすか じゅん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

綿山

Diễn viên lồng tiếng

Sato Chie

佐藤智恵 / さとう ちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

蘭林の父

Diễn viên lồng tiếng

Nishimatsu Kazuhiko

西松和彦 / にしまつ かずひこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật/Vai

蘭林リョウイチ

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Daisuke

石川大介 / いしかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

蕺ハジメ(ドクダミハジメ)

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchiya Yurika

土谷百合香 / つちや ゆりか

Đơn vị

-
-