[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 蒼天の拳 REGENESISVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 蒼天の拳 REGENESIS, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 40 diễn viên, 25 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

40

Nhân vật

25

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

エリカの母

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

オランダ軍将校

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オランダ兵4

TOKYO MXほか / 第13話・朋友出演

Diễn viên lồng tiếng

Amano Hiroyuki

天野ひろゆき / あまの ひろゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ゴロツキ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Hayato

藤井隼 / ふじい はやと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サガ・ナギット

Diễn viên lồng tiếng

Koyanagi Ryokan

小柳良寛 / こやなぎ りょうかん

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シャムラ

Diễn viên lồng tiếng

Kanuka Mitsuaki

かぬか光明 / かぬか みつあき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

シャルル・ド・ギーズ

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シュケン

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Aso Tomohisa

麻生智久 / あそう ともひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒムカ〈少年期〉/ 霞拳心

少年期

Diễn viên lồng tiếng

Toyonaga Toshiyuki

豊永利行 / とよなが としゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ファン・デル・コール

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フランス軍隊長1

Diễn viên lồng tiếng

Aso Tomohisa

麻生智久 / あそう ともひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マリーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

ヤーマ

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ロバート・アレント

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-
漢字

Nhân vật/Vai

霞拳志郎

幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ami

内藤有海 / ないとう あみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

霞羅門

Diễn viên lồng tiếng

Enoki Junya

榎木淳弥 / えのき じゅんや

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

強化人間8

Diễn viên lồng tiếng

Jinya Haruka

陣谷遥 / じんや はるか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

孤児7

Diễn viên lồng tiếng

Amami Yurina

天海由梨奈 / あまみ ゆりな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

白狼

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

潘光琳

Diễn viên lồng tiếng

Tani Atsuki

谷昌樹 / たに あつき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

河馬超

Diễn viên lồng tiếng

Dozaka Kozo

堂坂晃三 / どうざか こうぞう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドイツ軍隊長2 / 青幇構成員3 / 日本兵 / ヤーマの兄 / ジェネシス幹部/黄 他

Diễn viên lồng tiếng

Kobatake Masafumi

こばたけまさふみ / こばたけ まさふみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

流緋鶴 / 謎の少年

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

流飛燕

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

紅華会 / 青幇構成員2 / 北斗修行僧 / 武器商人 / ジェネシス幹部/赤 他

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

母 / 町の人 / 孤児6 / 孤児7

Diễn viên lồng tiếng

Ooi Marie

大井麻利衣 / おおい まりえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヤサカ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Setsuji

佐藤せつじ / さとう せつじ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

田楽伝

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Bin

島田敏 / しまだ びん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

屋台の親父 / 政府軍隊長2 / 政府秘書 / 政府兵6 / ジェネシス幹部/緑 他

Diễn viên lồng tiếng

Shimozaki Hiroshi

下崎紘史 / しもざき ひろし

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シメオン・ナギット

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

協会員 / 青幇構成員1 / 船員 / 政府兵7 / オランダ兵 他

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Hinata

田所陽向 / たどころ ひなた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

子供 / 孤児3 / 孤児 / 屋台の子 / リス 他

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Emiko

竹内恵美子 / たけうち えみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

潘玉玲

Diễn viên lồng tiếng

Toma Yumi

冬馬由美 / とうま ゆみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

エリカ・アレント

Diễn viên lồng tiếng

Uesaka Sumire

上坂すみれ / うえさか すみれ

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

葉子英

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

霞拳志郎

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-