Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTHVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTH, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 27 diễn viên, 28 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

27

Nhân vật

28

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

要咲良

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Arai Satomi

新井里美 / あらい さとみ

Đơn vị

Arai Koe Seisakusho

新井声作所

-
E

Nhân vật · Vai diễn

ジェレミー・リー・マーシー

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-
F

Nhân vật · Vai diễn

立上芹

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-
H

Nhân vật · Vai diễn

溝口恭介

Diễn viên lồng tiếng

Hashi Takaya

土師孝也 / はし たかや

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

部隊員

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yuki

早志勇紀 / はやし ゆうき

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

ベラ・デルニョーニ

Diễn viên lồng tiếng

Higashino Rika

東野里加 / ひがしの りか

Đơn vị

-
-
I

Nhân vật · Vai diễn

真壁一騎

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Makoto

石井真 / いしい まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

要澄美

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Shizuka

石川静 / いしかわ しずか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
K

Nhân vật · Vai diễn

西尾暉

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

羽佐間容子

Diễn viên lồng tiếng

Katsuragi Nanaho

葛城七穂 / かつらぎ ななほ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

皆城総士

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kiyasu Kohei

喜安浩平 / きやす こうへい

Đơn vị

Kabushiki Gaisha Figuraito

株式会社フィグライト

-

Nhân vật · Vai diễn

羽佐間カノン

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Sanae

小林沙苗 / こばやし さなえ

Đơn vị

Shiguma Sebunfeisu

シグマ・セブンフェイス

-

Nhân vật · Vai diễn

西尾行美

Diễn viên lồng tiếng

Kyoda Hisako

京田尚子 / きょうだ ひさこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
M

Nhân vật · Vai diễn

遠見真矢

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Marika

松本まりか / まつもと まりか

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-
N

Nhân vật · Vai diễn

皆城乙姫

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Tamaki

仲西環 / なかにし たまき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
S

Nhân vật · Vai diễn

堂馬広登

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

保安員

Diễn viên lồng tiếng

Sato Kensuke

佐藤健輔 / さとう けんすけ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

遠見千鶴

Diễn viên lồng tiếng

Shinohara Emi

篠原恵美 / しのはら えみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

近藤剣司

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Minoru

白石稔 / しらいし みのる

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

西尾里奈

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
T

Nhân vật · Vai diễn

小楯保

Diễn viên lồng tiếng

Takase Akimitsu

高瀬右光 / たかせ あきみつ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

真壁史彦

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Masahiko

田中正彦 / たなか まさひこ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

イアン・カンプ

Diễn viên lồng tiếng

Terasoma Masaki

てらそままさき / てらそま まさき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

真壁紅音

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
や

Nhân vật · Vai diễn

日野弓子

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-