[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 金田一少年の事件簿Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 金田一少年の事件簿, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 264 diễn viên, 412 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

264

Nhân vật

412

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アガサ

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アニタ・ロビンソン

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Kazuko

杉山佳寿子 / すぎやま かずこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アネット根来

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Maki

田村真紀 / たむら まき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヴァイオレット

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

エドワード・コロンボ

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

オーロラビジョンの声

Diễn viên lồng tiếng

Dodo Asako

百々麻子 / どど あさこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クリス・アインシュタイン

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hiromi

石川寛美 / いしかわ ひろみ

Đơn vị

Engeki Shudan Caramel Box

演劇集団キャラメルボックス

-

Nhân vật/Vai

スージー星河

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Yuko

橘U子 / たちばな ゆーこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

タケ

Diễn viên lồng tiếng

Okohira Shizuka

尾小平志津香 / おこひら しずか

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ナース

(第2期)

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Mariko

志村まり子 / しむら まりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ノーブル由良間

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

バアル

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ぱとりしあ

Diễn viên lồng tiếng

Kato Yuko

加藤有生子 / かとう ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パトリシア・オブライエン

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Misa

渡辺美佐 / わたなべ みさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピエロ左近寺

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Katsumi

鈴木勝美 / すずき かつみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヒロシ

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ファン

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Mikako

藤田美歌子 / ふじた みかこ

Đơn vị

Showa Geinosha

昭和芸能舎

-

Nhân vật/Vai

フロント・マネージャー

Diễn viên lồng tiếng

Imamura Naoki

今村直樹 / いまむら なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マーメイド夕海

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Chiho

大川千帆 / おおかわ ちほ

Đơn vị

Art Group

アールグルッペ

-

Nhân vật/Vai

まさるの父親

Diễn viên lồng tiếng

Kanemitsu Nobuaki

金光宣明 / かねみつ のぶあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

マツ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Rumi

渡部るみ / わたなべ るみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マリア・フリードリヒ

Diễn viên lồng tiếng

Kasahara Hiroko

笠原弘子 / かさはら ひろこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-
漢字

Nhân vật/Vai

亜紀

Diễn viên lồng tiếng

Tenjin Umi

天神有海 / てんじん うみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

伊丹吾郎

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

伊能耕平

Diễn viên lồng tiếng

Kashiwakura Tsutomu

カシワクラツトム / カシワクラ ツトム

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

井坂

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Takuma

鈴木琢磨 / すずき たくま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

井沢研太郎

2010年代 / - 20周年記念シリーズ第3・4巻DVD付き限定版

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

一色スミレ

Diễn viên lồng tiếng

Tokumitsu Yuka

徳光由禾 / とくみつ ゆか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

会社員

Diễn viên lồng tiếng

Miyashita Takeru

宮下タケル / みやした たける

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

乾公子

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Shoko

菊地祥子 / きくち しょうこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

京極浩二郎

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

京極優介

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

係員

Diễn viên lồng tiếng

Awazu Takatsugu

粟津貴嗣 / あわづ たかつぐ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

今井龍矢

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masamichi

佐藤政道 / さとう まさみち

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

三田村圭子

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

三島由里絵

Diễn viên lồng tiếng

Ishimura Tomoko

石村知子 / いしむら ともこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

三矢鉄男

よみうりテレビ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Sen

山本亘 / やまもと せん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

七瀬美雪の母

Diễn viên lồng tiếng

Okohira Shizuka

尾小平志津香 / おこひら しずか

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

先生B

Diễn viên lồng tiếng

Nishihara Keita

西原K太 / にしはら けいた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

僧正

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

倉田壮一

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Yujin

蒼木裕心 / あおき ゆうじん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

中田絹代

Diễn viên lồng tiếng

Hara Eriko

原えりこ / はら えりこ

Đơn vị

Bifekuto

ビーフェクト

-

Nhân vật/Vai

中島留美

Diễn viên lồng tiếng

Kasahara Rumi

笠原留美 / かさはら るみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

中野宏和

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

冬堂あけみ

Diễn viên lồng tiếng

Tomizawa Michie

富沢美智恵 / とみざわ みちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

冬木ウメ

Diễn viên lồng tiếng

Tomoe Seiko

巴菁子 / ともえ せいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

内田寛

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Takuma

鈴木琢磨 / すずき たくま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

二ノ宮朋子

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

二神育子

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoko

松岡洋子 / まつおか ようこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

八木沼順三

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

八木清

Diễn viên lồng tiếng

Ishimaru Hiroya

石丸博也 / いしまる ひろや

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

八木沢亮

Diễn viên lồng tiếng

Sonobe Keiichi

園部啓一 / そのべ けいいち

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

不破鳴美 / 北見蓮子

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Rika

松本梨香 / まつもと りか

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật/Vai

万代鈴江

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

万田光男

Diễn viên lồng tiếng

Kashiwakura Tsutomu

カシワクラツトム / カシワクラ ツトム

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

六条光彦

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

羽沢星次 / 仙田猿彦〈赤沼三郎〉 / 柊兼春 / 木根淳也 / 岩野渉 / 丸山良樹 / 赤門秀明 / 有頭大介 / 海谷政夫

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

雪室憂一 / 聖正秋人 / 緋色景介

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

シド / 城龍也

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

斑目舘羽 / 森京香 / 湊青子

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

猪熊英夫 / 中神黎明 / 比良川透

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

辻口美奈子 / 湖月レオナ

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

チャネラー桜庭 / 高遠遙一〈少年時代〉 / 氷森冬彦

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

影島十三 / 毛利御門

Diễn viên lồng tiếng

Yamaji Kazuhiro

山路和弘 / やまじ かずひろ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

先生A / 男生徒B / 警官 / 水島一夫 / 六波羅和馬 / 刑事A / 御手洗幸男 他

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Susumu

千葉進歩 / ちば すすむ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

金田一一の母 / 小椋リリィ

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

井上正子 / おばちゃん / 霜村志保

Diễn viên lồng tiếng

Horikoshi Mami

堀越真己 / ほりこし まみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

長島滋 / 川崎洋三 / スサノオ / 乾英基 / 刑事

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

速水玲香

Diễn viên lồng tiếng

Iizuka Mayumi

飯塚雅弓 / いいづか まゆみ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

正野刑事 / 学生 / 高遠遙一の父

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

錦野龍平 / ワン・ロン

Diễn viên lồng tiếng

Kinoshita Hiroyuki

木下浩之 / きのした ひろゆき

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

和泉さくら / 聖正貴美子 / 剣持和枝

Diễn viên lồng tiếng

Minaguchi Yuko

皆口裕子 / みなぐち ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

棟方ケン / 四至本貞治 / 蝉沢忍

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

看護婦 / 女性 / ウェートレス / 白石美穂 / 吉長先生

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Ai

永野愛 / ながの あい

Đơn vị

Bukkusuropu

ブックスロープ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

最上葉月 / 桐島レオナ / 禅田みるく

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Akemi

岡村明美 / おかむら あけみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

斑目るり / 美咲蓮花

Diễn viên lồng tiếng

Sugimoto Yu

杉本ゆう / すぎもと ゆう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

夏岡猛彦 / 巽征丸 / 神矢修一郎 / 加納達也 / 安岡保之 / 住吉慎吾 / 京極拓弥 / 道真刑事 / 正野刑事

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

美知世 / メイジン

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rieko

高橋理恵子 / たかはし りえこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

仙道豊 / 岡崎浩司郎 / 守屋 / 泉谷シゲキ / 岡目秀策

Diễn viên lồng tiếng

Takato Yasuhiro

高戸靖広 / たかと やすひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

尾ノ上貴裕 / マイケル・ヘンリー / 広瀬匠 / 新力

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

中津川賢人 / 和島尊 / 園光寺忍

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

吉田明 / 時原昌樹 / 滑川ユキト / 五十嵐郁登 / 島津匠 / 李白龍

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

醍醐真紀 / 一色理科子 / 怪盗紳士 / 花輪美佳 / 藍沢由里絵

Diễn viên lồng tiếng

Dodo Asako

百々麻子 / どど あさこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

明智健悟 / クラブのエド〈小平大樹〉

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

佐木竜太 / 和久田春彦 / 武藤恭一

Diễn viên lồng tiếng

Nanba Keiichi

難波圭一 / なんば けいいち

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

高遠遙一 / 地獄の傀儡師 / 人形館の男 / スカーレット・ローゼス / 赤尾一葉 / 菅原刑事 / ワトソン

Diễn viên lồng tiếng

Ono Kenichi

小野健一 / おの けんいち

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編1作品

剣持勇 / 恩田純一

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編1作品

七瀬美雪 / 小泉蛍子 / 楊蘭

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Akiko

中川亜紀子 / なかがわ あきこ

Đơn vị

-