Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 銀河英雄伝説Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 銀河英雄伝説, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 265 diễn viên, 294 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

265

Nhân vật

294

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アーベント

Diễn viên lồng tiếng

Takamiya Shunsuke

高宮俊介 / たかみや しゅんすけ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật · Vai diễn

アーベントロート

Diễn viên lồng tiếng

Ito Masakazu

伊藤昌一 / いとう まさかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アイゼナッハ

Diễn viên lồng tiếng

Tsukayama Masane

津嘉山正種 / つかやま まさね

Đơn vị

Seinenza Eiga Hoso

青年座映画放送

-

Nhân vật · Vai diễn

アイヘンドルフ

Diễn viên lồng tiếng

Kuwabara Takeshi

桑原たけし / くわばら たけし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アイン

Diễn viên lồng tiếng

Sato Yuki

佐藤佑暉 / さとう ゆうき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アシュール

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アデナウアー

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Bin

佐々木敏 / ささき びん

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

アデレード

Diễn viên lồng tiếng

Hino Yurika

日野由利加 / ひの ゆりか

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật · Vai diễn

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Seiko

中野聖子 / なかの せいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

アムスドルフ

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アラヌス・ザイデル

Diễn viên lồng tiếng

Sato Yushi

佐藤祐四 / さとう ゆうし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アラルコン

Diễn viên lồng tiếng

Otomo Ryuzaburo

大友龍三郎 / おおとも りゅうざぶろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アレクサンドル・ビュコック

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アレックス・キャゼルヌ

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Kiton Yamada

キートン山田 / きーとん やまだ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

アンネローゼ

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

アンネローゼ・フォン・グリューネワルト

Diễn viên lồng tiếng

Murata Hiromi

村田博美 / むらた ひろみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

イゼルローン軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

Dodo Asako

百々麻子 / どど あさこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィルヘルム・フォン・ミュッケンベルガー

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Kazuhisa

川原和久 / かわはら かずひさ

Đơn vị

Nappos United

ナッポスユナイテッド

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィルヘルム・フォン・リッテンハイム3世

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Sakabe Fumiaki

坂部文昭 / さかべ ふみあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウィロック

Diễn viên lồng tiếng

Kakegawa Hirohiko

掛川裕彦 / かけがわ ひろひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィロック

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật · Vai diễn

ウェイター

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Ryoichi

田中亮一 / たなか りょういち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウェイトレス

Diễn viên lồng tiếng

Kotani Tomoko

こたにともこ / こたに ともこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ウェルナー・アルトリンゲン

Diễn viên lồng tiếng

Iida Michiro

飯田道朗 / いいだ みちろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウォーレン・ヒューズ

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウォリス・ウォーリック

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Rikiya

小山力也 / こやま りきや

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ウォルフガング・ミッターマイヤー

Diễn viên lồng tiếng

Mori Katsuji

森功至 / もり かつじ

Đơn vị

Purasuwan Company

プラスワンカンパニー

-

Nhân vật · Vai diễn

ウッティ

Diễn viên lồng tiếng

Kazumura Kouichi

和村康市 / かずむら こういち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウノ

Diễn viên lồng tiếng

Onosaka Masaya

小野坂昌也 / おのさか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウランフ

Diễn viên lồng tiếng

Obayashi Ryusuke

大林隆介 / おおばやし りゅうすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

エヴァンゼリン

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Yuriko

山本百合子 / やまもと ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エーレンベルク

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エベンス / 地下室の男達

Diễn viên lồng tiếng

Ikemizu Michihiro

池水通洋 / いけみず みちひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エミール

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エミール・フォン・レッケンドルフ

Diễn viên lồng tiếng

Ataka Makoto

あたか誠 / あたか まこと

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

エリクセン

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Masaki

相沢まさき / あいざわ まさき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

エリザベート

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Harumi

一龍斎春水 / いちりゅうさい はるみ

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật · Vai diễn

エルウィン・ヨーゼフ

Diễn viên lồng tiếng

Emori Hiroko

江森浩子 / えもり ひろこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エルフリーデ

Diễn viên lồng tiếng

Tomizawa Michie

富沢美智恵 / とみざわ みちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エルラッハ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オイゲン

Diễn viên lồng tiếng

Kitajima Junji

北島淳司 / きたじま じゅんじ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

オスカー・フォン・ロイエンタール

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

オットテール

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Masato

平野正人 / ひらの まさと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オリビエ・ポプラン

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Toshio

古川登志夫 / ふるかわ としお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オルタンス

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Yoshiko

松尾佳子 / まつお よしこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

カーテローゼ・フォン・クロイツェル

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カール

Diễn viên lồng tiếng

Emori Hiroko

江森浩子 / えもり ひろこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

カール・フォン・デア・デッケン

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

カールセン

Diễn viên lồng tiếng

Arai Kazuo

新井量大 / あらい かずお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カムフーバー

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

キーツ中将

Diễn viên lồng tiếng

Shibamoto Hiroyuki

柴本浩行 / しばもと ひろゆき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

キスリング

Diễn viên lồng tiếng

Hashimoto Kouichi

橋本晃一 / はしもと こういち

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật · Vai diễn

キュンメル

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuya Project

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật · Vai diễn

キルヒアイス

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

キルヒアイスの母

Diễn viên lồng tiếng

Sawada Toshiko

沢田敏子 / さわだ としこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

グーテンゾーン

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Yasuyuki

平田康之 / ひらた やすゆき

Đơn vị

Jointo Office

ジョイントオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

グスマン

Diễn viên lồng tiếng

Nagahata Hiroshi

永幡洋 / ながはた ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

グスマン

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

グッドウィン

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Tsuyoshi

小山剛志 / こやま つよし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

クナップシュタイン

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

クライバー

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Takao

石井隆夫 / いしい たかお

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

グライフス

Diễn viên lồng tiếng

Jo Haruhiko

壤晴彦 / じょう はるひこ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

クラウス・フォン・リヒテンラーデ

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

クララ

Diễn viên lồng tiếng

Ikemoto Sayuri

池本小百合 / いけもと さゆり

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

グラント

Diễn viên lồng tiếng

Kitagawa Takuro

喜多川拓郎 / きたがわ たくろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

グリース

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuoka Yutaro

光岡湧太郎 / みつおか ゆうたろう

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

グリーセンベック

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

グリーンヒル

Diễn viên lồng tiếng

Masamune Issei

政宗一成 / まさむね いっせい

Đơn vị

Muunku

夢吽空

-

Nhân vật · Vai diễn

グリーンヒル / 地下室の男達

Diễn viên lồng tiếng

Masamune Issei

政宗一成 / まさむね いっせい

Đơn vị

Muunku

夢吽空

-

Nhân vật · Vai diễn

クリスティーネ・フォン・リッテンハイム

Diễn viên lồng tiếng

Sato Shinobu

佐藤しのぶ / さとう しのぶ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

グリューネマン

Diễn viên lồng tiếng

Tahara Aruno

田原アルノ / たはら あるの

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật · Vai diễn

グリルパルツァー

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Sakuya Shunsuke

咲野俊介 / さくや しゅんすけ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

グリルパルツァー

初代

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobuo

嶋崎伸夫 / しまざき のぶお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

クルーゼンシュテルン

Diễn viên lồng tiếng

Nakagi Ryuji

仲木隆司 / なかぎ りゅうじ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

グルック

Diễn viên lồng tiếng

Goto Atsushi

後藤敦 / ごとう あつし

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

クルト

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

クルムバッハ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

グレアム・エバード・ノエルベーカー

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Takashi

小林隆 / こばやし たかし

Đơn vị

K Factory

ケイファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

グレーザー医師

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Ishinami Yoshito

石波義人 / いしなみ よしと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

グローブナー

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hiroaki

石川ひろあき / いしかわ ひろあき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

ケーフェンヒラー

Diễn viên lồng tiếng

Yajima Masaaki

矢島正明 / やじま まさあき

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

ケスラー

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ケプナー

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ケンプ

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ケンプの妻

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Rihoko

吉田理保子 / よしだ りほこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ケンプの長男

Diễn viên lồng tiếng

Mami

摩味 / まみ

Đơn vị

Shibuya Gagekidan

渋谷画劇団

-

Nhân vật · Vai diễn

コールドウェル

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

コクラン

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật · Vai diễn

ゴドノフ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Eiji

伊藤栄次 / いとう えいじ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật · Vai diễn

ゴルトシュミット

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Okano Kosuke

岡野浩介 / おかの こうすけ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật · Vai diễn

コンラート・リンザー

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Inagaki Masayuki

稲垣雅之 / いながき まさゆき

Đơn vị

Megusuta Kabushiki Gaisha

メグスタ株式会社

-

Nhân vật · Vai diễn

コンラート・リンザー

Diễn viên lồng tiếng

Inagaki Satoru

稲垣悟 / いながき さとる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

サイモン

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

サビーネ・フォン・リッテンハイム

Diễn viên lồng tiếng

Enomoto Atsuko

榎本温子 / えのもと あつこ

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật · Vai diễn

4シリーズ

ヤン・タイロン 他

Diễn viên lồng tiếng

Soya Shigenori

宗矢樹頼 / そうや しげのり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-