Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 魔女の宅急便 (1989)Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 魔女の宅急便 (1989), được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 21 diễn viên, 23 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

21

Nhân vật

23

Mẫu

0

YouTube

0

A

Nhân vật · Vai diễn

ケットの祖母

Diễn viên lồng tiếng

Asai Yoshiko

浅井淑子 / あさい よしこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
D

Nhân vật · Vai diễn

ケットの母

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-
F

Nhân vật · Vai diễn

ケット

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-
H

Nhân vật · Vai diễn

ケットの父

Diễn viên lồng tiếng

Hashi Takaya

土師孝也 / はし たかや

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-
I

Nhân vật · Vai diễn

マキ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-
K

Nhân vật · Vai diễn

パイを届けられる少女

Diễn viên lồng tiếng

Kagimoto Keiko

鍵本景子 / かぎもと けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

老婦人

Diễn viên lồng tiếng

Kato Haruko

加藤治子 / かとう はるこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

先輩魔女

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yuko

小林優子 / こばやし ゆうこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
M

Nhân vật · Vai diễn

少年A

Diễn viên lồng tiếng

Maruyama Hiroko

丸山裕子 / まるやま ひろこ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

オキノ

声優

Diễn viên lồng tiếng

Miura Kouichi

三浦浩一 / みうら こういち

Đơn vị

Ansemu

アンセム (芸能プロダクション)

-
N

Nhân vật · Vai diễn

時計塔の番人

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Tomomichi

西村知道 / にしむら ともみち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

コキリ / キキの母

Diễn viên lồng tiếng

Nobusawa Mieko

信澤三惠子 / のぶさわ みえこ

Đơn vị

-
-
S

Nhân vật · Vai diễn

赤ん坊

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Chika

坂本千夏 / さかもと ちか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ジジ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật · Vai diễn

バーサ

Diễn viên lồng tiếng

Seki Hiroko

関弘子 / せき ひろこ

Đơn vị

-
-
T

Nhân vật · Vai diễn

ウルスラ

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

キキ

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

おソノさん

Diễn viên lồng tiếng

Toda Keiko

戸田恵子 / とだ けいこ

Đơn vị

Rukkuappu

ルックアップ

-

Nhân vật · Vai diễn

少女A

Diễn viên lồng tiếng

Tsuga Yuko

津賀有子 / つが ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

フロント係

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Tsuji Shinpachi

辻親八 / つじ しんぱち

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

おソノの亭主

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

警官

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

トンボ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Kappei

山口勝平 / やまぐち かっぺい

Đơn vị

Goku Geino Production

悟空 (芸能プロダクション)

-