[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 魔法先生ネギま!Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 魔法先生ネギま!, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 60 diễn viên, 51 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

60

Nhân vật

51

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーニャ

- コミックス第23 - 25巻、第27巻、第37巻DVD付き初回限定版

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Taketora

武虎 / たけとら

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

アルベール・カモミール

Diễn viên lồng tiếng

Yabe Masahito

矢部雅史 / やべ まさひと

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

インタビュアー

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Mana

平田真菜 / ひらた まな

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

エヴァンジェリン・A・K・マクダウェル

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yuki

松岡由貴 / まつおか ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

エミリィ・セブンシープ

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

カゲタロウ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カメラ小僧

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Takashi

大原崇 / おおはら たかし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カメラ小僧

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Kenji

高橋研二 / たかはし けんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クリスティン・ダンチェッカー

Diễn viên lồng tiếng

Oda Hisafumi

小田久史 / おだ ひさふみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

コレット・ファランドール

- DVD付き32巻限定版

Diễn viên lồng tiếng

Sato Satomi

佐藤聡美 / さとう さとみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

トラゴロー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Miyashita Eiji

宮下栄治 / みやした えいじ

Đơn vị

Breeze

Breeze (企業)

-

Nhân vật/Vai

ネカネ・スプリングフィールド

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フェイト・アーウェルンクス

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

フェイトの部下

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daisuke

遠藤大輔 / えんどう だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

メルディアナ魔法学校長

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

リン・ガランド

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Anzai Chika

安済知佳 / あんざい ちか

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

レポーター

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Mana

平田真菜 / ひらた まな

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-
漢字

Nhân vật/Vai

綾瀬夕映

Diễn viên lồng tiếng

Kuwatani Natsuko

桑谷夏子 / くわたに なつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

近衛木乃香

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Ai

野中藍 / のなか あい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

警備兵

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daisuke

遠藤大輔 / えんどう だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

月詠

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

犬上小太郎

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

古菲

第4話

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

佐倉愛衣

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Tomoko

中村知子 / なかむら ともこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

桜咲刹那

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

四葉五月

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Naomi

井上直美 / いのうえ なおみ

Đơn vị

Omu Promotion

オムプロモーション

-

Nhân vật/Vai

女性教師

Diễn viên lồng tiếng

Hayamizu Risa

早水リサ / はやみず りさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

神楽坂明日菜

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kanda Akemi

神田朱未 / かんだ あけみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

総長

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

村上夏美

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Mai

相沢舞 / あいざわ まい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

大河内アキラ

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Asakura Azumi

浅倉杏美 / あさくら あずみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

男A

Diễn viên lồng tiếng

Kanuka Mitsuaki

かぬか光明 / かぬか みつあき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

超鈴音

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

椎名桜子

Diễn viên lồng tiếng

Omae Akane

大前茜 / おおまえ あかね

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

釘宮円

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Deguchi Mami

出口茉美 / でぐち まみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

電子精霊A

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

当直番

Diễn viên lồng tiếng

Katsunuma Kiyoshi

勝沼紀義 / かつぬま きよし

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật/Vai

那波千鶴

Diễn viên lồng tiếng

Kobami

小芭美 / こばみ

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Nabei Makiko

鍋井まき子 / なべい まきこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

明石裕奈

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Madoka

木村まどか / きむら まどか

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

鳴滝史伽

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kano Mari

狩野茉莉 / かのう まり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

鳴滝風香

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Kimiko

こやまきみこ / こやま きみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

葉加瀬聡美

Diễn viên lồng tiếng

Kadowaki Mai

門脇舞以 / かどわき まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

歴史教師

Diễn viên lồng tiếng

Koyatsu Hisanori

小谷津央典 / こやつ ひさのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

和泉亜子

Diễn viên lồng tiếng

Yamakawa Kotomi

山川琴美 / やまかわ ことみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
A-Z

Nhân vật/Vai

J・フォン・カッツェ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuzaki Rei

松嵜麗 / まつざき れい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

S・デュ・シャ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Seiko

吉田聖子 / よしだ せいこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

Zazie Rainyday

Diễn viên lồng tiếng

Inokuchi Yuka

いのくちゆか / いのくち ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

古菲

Diễn viên lồng tiếng

Hazuki

はづき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

早乙女ハルナ

Diễn viên lồng tiếng

Ishige Sawa

石毛佐和 / いしげ さわ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

柿崎美砂

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

雪広あやか

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

宮崎のどか

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アルビレオ・イマ〈クウネル・サンダース〉

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

朝倉和美

Diễn viên lồng tiếng

Sasagawa Ayana

笹川亜矢奈 / ささがわ あやな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

長瀬楓

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

絡繰茶々丸

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 1作品

春日美空

Diễn viên lồng tiếng

Bando Ai

板東愛 / ばんどう あい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 1作品

ネギ・スプリングフィールド

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 1作品

相坂さよ

Diễn viên lồng tiếng

Shiratori Yuri

白鳥由里 / しらとり ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ+1作品

長谷川千雨

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Yumi

志村由美 / しむら ゆみ

Đơn vị

-
-