[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 009-1Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 009-1, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 50 diễn viên, 54 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

50

Nhân vật

54

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Megumi

久保田恵 / くぼた めぐみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

アポロ

Diễn viên lồng tiếng

Imaruoka Atsushi

伊丸岡篤 / いまるおか あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

イワン・ゴドノフ

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヴィクトル

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Megumi

久保田恵 / くぼた めぐみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

エージェント

Diễn viên lồng tiếng

Kawamoto Kunihiro

河本邦弘 / かわもと くにひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オーディン

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カメラマン

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Keiko

酒井敬幸 / さかい けいこう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Kohei

福原耕平 / ふくはら こうへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Kiyama Shigeo

喜山茂雄 / きやま しげお

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スパイ

Diễn viên lồng tiếng

Chijiwa Ryusaku

千々和竜策 / ちぢわ りゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

スピーカー

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

スリ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Kensuke

田村健亮 / たむら けんすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ダーク・グリーン

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ダブル・ゴメス

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ナンバーゼロ

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

ネルソン

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

ノーマン

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ビリー

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ファントム

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フレイア

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ペス

Diễn viên lồng tiếng

Ono Ryoko

小野涼子 / おの りょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ボーイ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ボディーガードA

Diễn viên lồng tiếng

Miyajima Fumitoshi

宮島史年 / みやじま ふみとし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ボディーガードB

Diễn viên lồng tiếng

Chijiwa Ryusaku

千々和竜策 / ちぢわ りゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ボルゾフ

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

マルス

Diễn viên lồng tiếng

Noda Keiichi

野田圭一 / のだ けいいち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミュータントの少女

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Michiru

山崎みちる / やまざき みちる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

メアリー

Diễn viên lồng tiếng

Kawasaki Eriko

川崎恵理子 / かわさき えりこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ライダー

Diễn viên lồng tiếng

Kobami

小芭美 / こばみ

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

ライダー

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Takashi

大原崇 / おおはら たかし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ロキ

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-
漢字

Nhân vật/Vai

医師

Diễn viên lồng tiếng

Kobushi Nobuyuki

こぶしのぶゆき / こぶし のぶゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

運転手

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

幹部

Diễn viên lồng tiếng

Imaruoka Atsushi

伊丸岡篤 / いまるおか あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

係員

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

警備兵

Diễn viên lồng tiếng

Ota Tetsuharu

太田哲治 / おおた てつはる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

士官

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

処理班隊員

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

所長

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

書記長

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

大統領

Diễn viên lồng tiếng

Furusawa Toru

古澤融 / ふるさわ とおる

Đơn vị

Ronotsu Ejenshi

ロウノーツ エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

謎の女

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

秘書官

Diễn viên lồng tiếng

Kiyama Shigeo

喜山茂雄 / きやま しげお

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

兵士B

Diễn viên lồng tiếng

Fukumatsu Shinya

ふくまつ進紗 / ふくまつ しんや

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

補佐官

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-
0-9

Nhân vật/Vai

009-3

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

009-4

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

009-7 / ミア・コネリー

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-