[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 2001夜物語Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 2001夜物語, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 26 diễn viên, 29 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

26

Nhân vật

29

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アリーナ

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Aya

平野綾 / ひらの あや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

イオン

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ウィリー

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

エレン

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Chisato

中島千里 / なかじま ちさと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カレン

Diễn viên lồng tiếng

Murata Hiromi

村田博美 / むらた ひろみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

クラーク

作業監督B

Diễn viên lồng tiếng

Noda Keiichi

野田圭一 / のだ けいいち

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クリス

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ゲラン

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コンピューター

Diễn viên lồng tiếng

Horikawa Ryo

堀川りょう / ほりかわ りょう

Đơn vị

Jagura International

ジャグラーインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

スナウト

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Kenji

高橋研二 / たかはし けんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダン

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

テロリスト

Diễn viên lồng tiếng

Shinomiya Go

四宮豪 / しのみや ごう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トキオ

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Takashi

大原崇 / おおはら たかし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トビー

Diễn viên lồng tiếng

Horikawa Ryo

堀川りょう / ほりかわ りょう

Đơn vị

Jagura International

ジャグラーインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Taeko

中西妙子 / なかにし たえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パイロット

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヘイズ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ベルチン

Diễn viên lồng tiếng

Kishino Yukimasa

岸野幸正 / きしの ゆきまさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マイケル

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

マリア

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

モリソン

Diễn viên lồng tiếng

Sho Mayumi

荘真由美 / しょう まゆみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ヨアヒム

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

リック

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ロジャー

Diễn viên lồng tiếng

Tone Kentaro

利根健太朗 / とね けんたろう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ロンギ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

警報システム

Diễn viên lồng tiếng

Yanagisawa Mayumi

柳沢真由美 / やなぎさわ まゆみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

合成音

Diễn viên lồng tiếng

Miyahara Nami

宮原永海 / みやはら なみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

合成音

Diễn viên lồng tiếng

Yanagisawa Mayumi

柳沢真由美 / やなぎさわ まゆみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

女の子

1980年代

Diễn viên lồng tiếng

Sato Chie

佐藤智恵 / さとう ちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

男の子

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Chisato

中島千里 / なかじま ちさと

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-