[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của BEASTARSVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của BEASTARS, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 70 diễn viên, 40 nhân vật/vai và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

70

Nhân vật

40

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật/Vai

アズキ

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Ruriko

青木瑠璃子 / あおき るりこ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

アライグマ

Diễn viên lồng tiếng

Kitayama Kyosuke

北山恭祐 / きたやま きょうすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アライグマ

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Tatsumaru

橘龍丸 / たちばな たつまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ヴィクター

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

おばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Sugimura Chikako

水森ちこ / すぎむら ちかこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

カール

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Rikuya

安田陸矢 / やすだ りくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

カイマン

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カミツキ亀

Diễn viên lồng tiếng

Shirokuma Hiroshi

白熊寛嗣 / しろくま ひろし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

キツネ

Diễn viên lồng tiếng

Kusu Toshiki

楠賢将 / くす としき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

キツネ

Diễn viên lồng tiếng

Okai Katsunori

岡井カツノリ / おかい カツノリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キツネザル

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

コアラ

Diễn viên lồng tiếng

Kishimoto Momoe

岸本百恵 / きしもと ももえ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゴーシャ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

コルヌ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サグワン

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シシ組

Diễn viên lồng tiếng

Ishige Shoya

石毛翔弥 / いしげ しょうや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ジュノ

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

Nhân vật/Vai

スナガ

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

セブン

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

トキ

Diễn viên lồng tiếng

Minaguchi Yuko

皆口裕子 / みなぐち ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ドルフ

Diễn viên lồng tiếng

Shiroka Yusuke

城岡祐介 / しろおか ゆうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ハルの母

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ヒツジ

Diễn viên lồng tiếng

Mineuchi Tomomi

嶺内ともみ / みねうち ともみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ピナ

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ヒョウ

Diễn viên lồng tiếng

Kazu Yuki

和優希 / かず ゆうき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ホルガ―

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ムギ

Diễn viên lồng tiếng

Iwata Haruki

岩田陽葵 / いわた はるき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

メロン

Diễn viên lồng tiếng

Okino Koji

沖野晃司 / おきの こうじ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ヤフヤ

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リカオン

Diễn viên lồng tiếng

Shin Yuki

新祐樹 / しん ゆうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルイ

幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Mutsumi

田村睦心 / たむら むつみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

レアノ

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

レゴシ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chikahiro

小林親弘 / こばやし ちかひろ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ロクメ

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
漢字

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Okamura Haruka

岡村明香 / おかむら はるか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Maekawa Ryoko

前川涼子 / まえかわ りょうこ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Shirosawa Kanae

白沢かなえ / しろさわ かなえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Umino Ruri

海乃るり / うみの るり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Moriya Saiko

森谷彩子 / もりや さいこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

寮母

Diễn viên lồng tiếng

Asano Mayumi

浅野まゆみ / あさの まゆみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

老ヤギ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Kanehira

山本兼平 / やまもと かねひら

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

レゴム / フラミンゴ

Diễn viên lồng tiếng

Ando Sakura

あんどうさくら / あんどう さくら

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジャック / ミズチの彼氏 / ファッジ

Diễn viên lồng tiếng

Enoki Junya

榎木淳弥 / えのき じゅんや

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シイラ / コスモ / ウンピョウ

Diễn viên lồng tiếng

Hara Yuko

原優子 / はら ゆうこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

クロネコ / ネズミ / アナウンス / サイ / ヤギ / ピーチ 他

Diễn viên lồng tiếng

Hondo Kaede

本渡楓 / ほんど かえで

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

オグマ

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

市長

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Mitsuaki

星野充昭 / ほしの みつあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サリー

Diễn viên lồng tiếng

Ichimichi Mao

市道真央 / いちみち まお

Đơn vị

Ierokyabu NEXT

イエローキャブNEXT

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キビ / アリクイ / 新聞部部長 / 客 / 広報部部長

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アオバ / ヤマネコ / アガタ

Diễn viên lồng tiếng

Kanemasa Ikuto

兼政郁人 / かねまさ いくと

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シシ組 / フリー / ヤギ

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Subaru

木村昴 / きむら すばる

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

レゴシ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chikahiro

小林親弘 / こばやし ちかひろ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ダラム / タオ / 水牛 / クロヒョウ / トラ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Naoto

小林直人 / こばやし なおと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

イブキ

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドーム / ゾーイ / イグアナ

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サヌ / ゾウ / イヌ / チーター / シシ組 / ジンマ 他

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Fukushi

落合福嗣 / おちあい ふくし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カイ / ジャガー

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ルイ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴウヒン

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コロ / テム / オリックス / ワニ / 客

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Takeo

大塚剛央 / おおつか たけお

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

モモンガ / ウサギ / クルミリス / ロバ

Diễn viên lồng tiếng

Ozawa Ari

小澤亜李 / おざわ あり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

校長 / ゴン〈チェリートン学園長〉

Diễn viên lồng tiếng

Sasa Kenta

佐々健太 / ささ けんた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ハル / ネコ / アルパカ / ラジオDJ

Diễn viên lồng tiếng

Senbongi Sayaka

千本木彩花 / せんぼんぎ さやか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ボス / パライト学園長 / トラ

Diễn viên lồng tiếng

Shimozuma Yoshiyuki

下妻由幸 / しもづま よしゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

トカゲ / オーナー

Diễn viên lồng tiếng

Soma Kouichi

相馬康一 / そうま こういち

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジュノ

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ビル / シマウマ / ゼイカ学園長

Diễn viên lồng tiếng

Torashima Takaaki

虎島貴明 / とらしま たかあき

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ソニー / マスター / ハイエナ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuruoka Satoshi

鶴岡聡 / つるおか さとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミグノ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuma

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

エレン

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Akane

大内茜 / うえだ あかね

Đơn vị

Leopard Steel

レオパード・スティール

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

エルス / リス / モモンガ / フラミンゴ / メンドリ 他

Diễn viên lồng tiếng

Watabe Sayumi

渡部紗弓 / わたべ さゆみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シシ組 / ドルフ / クマ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Shota

山本祥太 / やまもと しょうた

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミズチ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamura Hibiku

山村響 / やまむら ひびく

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

YouTube

Video YouTube liên quan