Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GHOST IN THE SHELL / 攻殻機動隊Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của GHOST IN THE SHELL / 攻殻機動隊, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 24 diễn viên, 21 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

24

Nhân vật

21

Mẫu

0

YouTube

0

C

Nhân vật · Vai diễn

清掃局員

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
G

Nhân vật · Vai diễn

中村公安6課部長

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Goto Atsushi

後藤敦 / ごとう あつし

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-
K

Nhân vật · Vai diễn

外務大臣

Diễn viên lồng tiếng

Katsube Nobuyuki

勝部演之 / かつべ のぶゆき

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

人形使い

Diễn viên lồng tiếng

Kayumi Iemasa

家弓家正 / かゆみ いえまさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィリス

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Katsuya

小林勝也 / こばやし かつや

Đơn vị

-
-
M

Nhân vật · Vai diễn

オッサン

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Ginzo

松尾銀三 / まつお ぎんぞう

Đơn vị

Gin Production

銀プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

実行犯

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
N

Nhân vật · Vai diễn

イシカワ

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Yutaka

仲野裕 / なかの ゆたか

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-
O

Nhân vật · Vai diễn

技師

Diễn viên lồng tiếng

Odaka Sanryo

小高三良 / おだか さんりょう

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật · Vai diễn

外交官

Diễn viên lồng tiếng

Ogawa Shinji

小川真司 / おがわ しんじ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

荒巻

Diễn viên lồng tiếng

Oki Tamio

大木民夫 / おおき たみお

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

9課オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Ono Eri

大野エリ / おおの えり

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

バトー

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-
S

Nhân vật · Vai diễn

人形使い

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

草薙素子少女体

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật · Vai diễn

運転手

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masamichi

佐藤政道 / さとう まさみち

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-
T

Nhân vật · Vai diễn

草薙素子

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Atsuko

田中敦子 / たなか あつこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

トグサ

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

清掃局員

Diễn viên lồng tiếng

Yamaji Kazuhiro

山路和弘 / やまじ かずひろ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

外務大臣

Diễn viên lồng tiếng

Yamanouchi Masato

山内雅人 / やまのうち まさと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

検死官

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-
あ