[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GON -ゴン-Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GON -ゴン-, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 68 diễn viên, 103 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

68

Nhân vật

103

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アザラシ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アデニー

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Shinobu

松本忍 / まつもと しのぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

アデニー

Diễn viên lồng tiếng

Muto Tadashi

武藤正史 / むとう ただし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

アニ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

イッチー

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

イノシシ1

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Katsunori

小林かつのり / こばやし かつのり

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

イノシシ2

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウィテカー

Diễn viên lồng tiếng

Nanao Haruhi

七緒はるひ / ななお はるひ

Đơn vị

Still Wood Garden

スチール・ウッド・ガーデン

-

Nhân vật/Vai

ウィニー

Diễn viên lồng tiếng

Majima Junji

間島淳司 / まじま じゅんじ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ウィニー

〈2期〉

Diễn viên lồng tiếng

Natsume Keisuke

夏目桂輔 / なつめ けいすけ

Đơn vị

WISE PRODUCTION

ワイスプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウェッデルアザラシ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウサギ

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ウサギ

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Eriko

松井恵理子 / まつい えりこ

Đơn vị

Dax International

ダックスインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

ウサギ

Diễn viên lồng tiếng

Morisaki Miho

森嵜美穂 / もりさき みほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ウサギ2

Diễn viên lồng tiếng

Serizawa Yu

芹澤優 / せりざわ ゆう

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ウラ

Diễn viên lồng tiếng

Sasajima Kahoru

笹島かほる / ささじま かほる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウラ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

エース

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エンロ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Yui

近藤唯 / こんどう ゆい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

オーフ

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Koji

落合弘治 / おちあい こうじ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

オサ

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オス象

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オリ

Diễn viên lồng tiếng

Munakata Mariko

棟方真梨子 / むなかた まりこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カイ

Diễn viên lồng tiếng

Hirota Kosei

廣田行生 / ひろた こうせい

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

ガイゼル

Diễn viên lồng tiếng

Toyonaga Toshiyuki

豊永利行 / とよなが としゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カエル2

Diễn viên lồng tiếng

Morisaki Miho

森嵜美穂 / もりさき みほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カエル3

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ガト

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

カメロン

Diễn viên lồng tiếng

Bando Naoki

坂東尚樹 / ばんどう なおき

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

カン

Diễn viên lồng tiếng

Sasajima Kahoru

笹島かほる / ささじま かほる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キツ

Diễn viên lồng tiếng

Uran Sakiko

雨蘭咲木子 / うらん さきこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キラン

Diễn viên lồng tiếng

Takakura Yuka

高倉有加 / たかくら ゆか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クー

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クマリン

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Saki

藤田咲 / ふじた さき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クン

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Mitsuaki

星野充昭 / ほしの みつあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クンカ

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

クンカ

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

コンガ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Sayuri

吉田小百合 / よしだ さゆり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

サメ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シマウマ2

Diễn viên lồng tiếng

Kanno Hideki

菅野英樹 / かんの ひでき

Đơn vị

Soremo

ソレモ

-

Nhân vật/Vai

シマウマ3

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kento

石川賢利 / いしかわ けんと

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ジャック

Diễn viên lồng tiếng

Kusao Takeshi

草尾毅 / くさお たけし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャックの手下

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スー

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Rikako

山口立花子 / やまぐち りかこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

スナフ

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

スピードキング

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

スペード

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Katsunori

小林かつのり / こばやし かつのり

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ゾウ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Masumi

吉田真澄 / よしだ ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ソード

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

タックル

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

タックルキング

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

タップ

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

タム

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

チョロ

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuyapurojekuto

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

テム

Diễn viên lồng tiếng

Sasajima Kahoru

笹島かほる / ささじま かほる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トウボ

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トウポ

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ドゥンバ

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

トガ

〈2期〉

Diễn viên lồng tiếng

Natsume Keisuke

夏目桂輔 / なつめ けいすけ

Đơn vị

WISE PRODUCTION

ワイスプロダクション

-

Nhân vật/Vai

トビー

Diễn viên lồng tiếng

Morisaki Miho

森嵜美穂 / もりさき みほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ドン

Diễn viên lồng tiếng

Goto Kosuke

後藤光祐 / ごとう こうすけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ドン

Diễn viên lồng tiếng

Saito Shiro

斎藤志郎 / さいとう しろう

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

ニッチー

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Rie

河村梨恵 / かわむら りえ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

バディ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Takuma

鈴木琢磨 / すずき たくま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ハリネズミ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ピーヘン

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ao

高梁碧 / たかはし あお

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ピコック

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

フウ

Diễn viên lồng tiếng

Igarashi Hiromi

五十嵐裕美 / いがらし ひろみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

プースケ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Rikako

山口立花子 / やまぐち りかこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

フーロ

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

フォグ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Yui

近藤唯 / こんどう ゆい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

フラミンゴ

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Saki

藤田咲 / ふじた さき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

フラミンゴ1

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

プレイリードッグ

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Eriko

松井恵理子 / まつい えりこ

Đơn vị

Dax International

ダックスインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

プレイリードック

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Rikako

山口立花子 / やまぐち りかこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

プレイリードッグ2

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Yui

近藤唯 / こんどう ゆい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

プロロ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ベガ1

Diễn viên lồng tiếng

Yuki

優希知冴 / ゆうき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ペガ2

Diễn viên lồng tiếng

Morisaki Miho

森嵜美穂 / もりさき みほ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ヘッド

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ペニー

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Saki

藤田咲 / ふじた さき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ペニー

Diễn viên lồng tiếng

Yaehata Yukine

八重畑由希音 / やえはた ゆきね

Đơn vị

JTB Entertainment

JTBエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ベビープースケ

Diễn viên lồng tiếng

Serizawa Yu

芹澤優 / せりざわ ゆう

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ペリー

Diễn viên lồng tiếng

Kato Akio

加藤亮夫 / かとう あきお

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ボウ

Diễn viên lồng tiếng

Maekawa Ryoko

前川涼子 / まえかわ りょうこ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

ホウホウ

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ボルダン

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ムー

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ao

高梁碧 / たかはし あお

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

メガネザル

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

メス象

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

メス象1

Diễn viên lồng tiếng

Munakata Mariko

棟方真梨子 / むなかた まりこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メタケイ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

ヤン

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ヤン

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴン

Diễn viên lồng tiếng

Kumai Motoko

くまいもとこ / くまい もとこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サッチー / ボブキャット / ホウホウ / メガロク / チョロ 他

Diễn viên lồng tiếng

Shimozuma Yoshiyuki

下妻由幸 / しもづま よしゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ウッス

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-