[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GREGORY HORROR SHOWVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GREGORY HORROR SHOW, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 37 diễn viên, 42 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

37

Nhân vật

42

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

インコ

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エンジェルドッグ / デビルドッグ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Rei

佐久間レイ / さくま れい

Đơn vị

Okina

おおきな

-

Nhân vật/Vai

カエル占い師

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Katsumi

鈴木勝美 / すずき かつみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カクタスガール

Diễn viên lồng tiếng

Sato Mikako

佐藤美佳子 / さとう みかこ

Đơn vị

Yelllow-Tail

イエローテイル

-

Nhân vật/Vai

カクタスガンマン

Diễn viên lồng tiếng

Kono Yoshiyuki

幸野善之 / こうの よしゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カクタスガンマンの追っ手

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toshiharu

桜井敏治 / さくらい としはる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

キャサリン

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Minako

一木美名子 / いちき みなこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

キャサリン

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Ayana

井上彩名 / いのうえ あやな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

グレゴリー

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

グレゴリーママ

Diễn viên lồng tiếng

Shoka

翔香 / しょうか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クロックマスター

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

さまよう魂

THE SECOND GUEST

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Tomoya

河相智哉 / かわい ともや

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジェームス

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Erina

山崎依里奈 / やまざき えりな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

スリーピーシープ

Diễn viên lồng tiếng

Takenouchi Minako

竹ノ内美奈子 / たけのうち みなこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トイレット小僧

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トラップマウス1号

Diễn viên lồng tiếng

Takano Naoko

高野直子 / たかの なおこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

トラップマウス2号

The Last Train

Diễn viên lồng tiếng

Numata Yusuke

沼田祐介 / ぬまた ゆうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ネコゾンビ

Diễn viên lồng tiếng

Nagasawa Nao

永澤菜教 / ながさわ なお

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật/Vai

ハニワサラリーマン

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Matsuo

松尾まつお / まつお まつお

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

バラ

Diễn viên lồng tiếng

Igarashi Rei

五十嵐麗 / いがらし れい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ファットチキン

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ブタ紳士

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toshiharu

桜井敏治 / さくらい としはる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ブラックダック2号

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ボーンヘッド

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Kan

田中完 / たなか かん

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ボンサイカブキ

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

マイサン

Diễn viên lồng tiếng

Ito Maiko

伊藤舞子 / いとう まいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ミイラ坊や

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Natsumi

佐久間なつみ / さくま なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ミラーマン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Katsumi

鈴木勝美 / すずき かつみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ルーレット小僧

Diễn viên lồng tiếng

Asada Yoko

浅田葉子 / あさだ ようこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ロストドール

シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Naoko

松井菜桜子 / まつい なおこ

Đơn vị

Up and up's

アップアンドアップス

-
漢字

Nhân vật/Vai

一つ目魔術師

Diễn viên lồng tiếng

Asa Kotaro

朝コータロー / あさ こーたろー

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

干からびた死体

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Matsuo

松尾まつお / まつお まつお

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

構内アナウンス

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

死神

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

審判小僧

Diễn viên lồng tiếng

Hayashida Naochika

林田尚親 / はやしだ なおちか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

審判小僧研修生

Diễn viên lồng tiếng

Kono Yoshiyuki

幸野善之 / こうの よしゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

地獄のシェフ

Diễn viên lồng tiếng

Otomo Ryuzaburo

大友龍三郎 / おおとも りゅうざぶろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

武者ドクロ

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

物売りの少年

THE LAST TRAIN

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Akiko

ゆきじ / すずき あきこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
A-Z

Nhân vật/Vai

Dr.フリッツ

Diễn viên lồng tiếng

Yamazaki Takumi

山崎たくみ / やまざき たくみ

Đơn vị

T S P

T・S・P

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

パブリックフォン / キンコ

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hiroaki

石川ひろあき / いしかわ ひろあき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

プアコンダクター / ウンババ / プアコンダクター

Diễn viên lồng tiếng

Kashii Shoto

樫井笙人 / かしい しょうと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

3 / ブラックダック1号 / ジャッジメントボーイ研修生1

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Susumu

千葉進歩 / ちば すすむ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-