[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GUNDAM EVOLVEVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của GUNDAM EVOLVE, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 54 diễn viên, 42 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

54

Nhân vật

42

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アストナージ・メドッソ

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

アムロ・レイ

- 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Toru

古谷徹 / ふるや とおる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Akira

梶原彰 / かじわら あきら

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カミーユ・ビダン

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ギレン・ザビ

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クェス・パラヤ

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Maria

川村万梨阿 / かわむら まりあ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

グレイ・ウルフ

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ジオン残党MSパイロット

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Nishiwaki Tamotsu

西脇保 / にしわき たもつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジオン残党MS指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Masaki

相沢まさき / あいざわ まさき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シャア・アズナブル / クワトロ・バジーナ

- 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジュドー・アーシタ

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジュピトリス艦長

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Eizo

津田英三 / つだ えいぞう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジョナサン

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

デフラ・カー

Diễn viên lồng tiếng

Asano Mayumi

浅野まゆみ / あさの まゆみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ドクターJ

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ドモン・カッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

パイプ

Diễn viên lồng tiếng

Nanba Keiichi

難波圭一 / なんば けいいち

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ハサウェイ・ノア

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒイロ・ユイ

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒデン

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Hiroshi

神谷浩史 / かみや ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ブルー・ローズ

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

プレア・レヴェリー

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Sachiko

小島幸子 / こじま さちこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ホワイト・ユニコーン

- 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Toru

古谷徹 / ふるや とおる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ララァ・スン

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Han Keiko

潘恵子 / はん けいこ

Đơn vị

Just Production

ジャストプロ

-

Nhân vật/Vai

リィナ・アーシタ

Diễn viên lồng tiếng

仙台エリ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật/Vai

ルー・ルカ

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Naoko

松井菜桜子 / まつい なおこ

Đơn vị

Up and up's

アップアンドアップス

-

Nhân vật/Vai

ルセット・オデビー

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

レイン・ミカムラ

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

レッド・スネーク

ユウリ・アジッサ

Diễn viên lồng tiếng

Kawasumi Ayako

川澄綾子 / かわすみ あやこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-
漢字

Nhân vật/Vai

頑助

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Kumiko

渡辺久美子 / わたなべ くみこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

雑兵 下塁愚々

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

雑兵 下塁愚々

Diễn viên lồng tiếng

Kitazawa Riki

北沢力 / きたざわ りき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

雑兵 下塁愚々

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Koda Masaaki

幸田昌明 / こうだ まさあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

雑兵 下塁愚々

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

雑兵 下塁愚々

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

次武千代

Diễn viên lồng tiếng

Ono Fuyuka

緒乃冬華 / おの ふゆか

Đơn vị

al-share

アル・シェア

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Murai Kazusa

村井かずさ / むらい かずさ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

女スパイ

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

精之進

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Sachiko

小島幸子 / こじま さちこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

地上兵

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

地上兵

Diễn viên lồng tiếng

Imamura Takahiro

今村卓博 / いまむら たかひろ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

地上兵

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Koda Masaaki

幸田昌明 / こうだ まさあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

地上兵

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

地上兵

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

地上兵

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Daisuke

松岡大介 / まつおか だいすけ

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

茶屋娘

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Saki

中島沙樹 / なかじま さき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Baba Keisuke

馬場圭介 / ばば けいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Masashi

濱野雅嗣 / はまの まさし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Hirai Keiji

平井啓二 / ひらい けいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Imamura Naoki

今村直樹 / いまむら なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryohei

中尾良平 / なかお りょうへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Nemoto Kota

根本幸多 / ねもと こうた

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

2000年代 / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Nishiwaki Tamotsu

西脇保 / にしわき たもつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Teramoto Isao

寺本勲 / てらもと いさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

通信音声

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimizu Takahiro

吉水孝宏 / よしみず たかひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

武者頑駄無

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

魔殺駆

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-