[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của MÄRVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của MÄR, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 17 diễn viên, 24 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

17

Nhân vật

24

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アヴルートゥ

Diễn viên lồng tiếng

Matsubayashi Daiki

松林大樹 / まつばやし だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウーラヌス

Diễn viên lồng tiếng

Katsuragi Nanaho

葛城七穂 / かつらぎ ななほ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ガリア

Diễn viên lồng tiếng

Miura Hirokazu

三浦博和 / みうら ひろかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジム

Diễn viên lồng tiếng

Matsubayashi Daiki

松林大樹 / まつばやし だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ネプトゥーン

Diễn viên lồng tiếng

Enomoto Atsuko

榎本温子 / えのもと あつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ブルベ

Diễn viên lồng tiếng

Higa Kumiko

比嘉久美子 / ひが くみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ベニー

Diễn viên lồng tiếng

Kozuki Miwa

倖月美和 / こうづき みわ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ポーン兵

Diễn viên lồng tiếng

Matsubayashi Daiki

松林大樹 / まつばやし だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ポーン兵

Diễn viên lồng tiếng

Miura Hirokazu

三浦博和 / みうら ひろかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マルス

Diễn viên lồng tiếng

Tomisaka Akira

富坂晶 / とみさか あきら

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ロンド

Diễn viên lồng tiếng

Matsubayashi Daiki

松林大樹 / まつばやし だいき

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

警官

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Takafumi

川上貴史 / かわかみ たかふみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

警備兵

Diễn viên lồng tiếng

Masukawa Youichi

増川洋一 / ますかわ よういち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

虎水ギンタ

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Higa Kumiko

比嘉久美子 / ひが くみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Uetake Kana

植竹香菜 / うえたけ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Kozuki Miwa

倖月美和 / こうづき みわ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女性

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kaya

三宅華也 / みやけ かや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女生徒

Diễn viên lồng tiếng

Mori Aiko

森愛子 / もり あいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女生徒

Diễn viên lồng tiếng

Narita Sayaka

成田紗矢香 / なりた さやか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

少女

Diễn viên lồng tiếng

Narita Sayaka

成田紗矢香 / なりた さやか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Mori Aiko

森愛子 / もり あいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

村人女性

Diễn viên lồng tiếng

Kozuki Miwa

倖月美和 / こうづき みわ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kase Yasuyuki

加瀬康之 / かせ やすゆき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

盗賊

Diễn viên lồng tiếng

Matsubayashi Daiki

松林大樹 / まつばやし だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

導師

Diễn viên lồng tiếng

Fukui Shinsuke

福井信介 / ふくい しんすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Ishino Ryuzo

石野竜三 / いしの りゅうぞう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-