[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của Myself ; YourselfVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của Myself ; Yourself, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 37 diễn viên, 43 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

37

Nhân vật

43

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アニメイエロー

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Shinnosuke

立花慎之介 / たちばな しんのすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

アニメグリーン

Diễn viên lồng tiếng

Toyonaga Toshiyuki

豊永利行 / とよなが としゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アニメピンク

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

アニメブルー

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

アニメレッド

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バーテンダー

Diễn viên lồng tiếng

Sonobe Yoshinori

園部好德 / そのべ よしのり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-
漢字

Nhân vật/Vai

悪ガキ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshioka Maya

吉岡麻耶 / よしおか まや

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

横井

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

音楽教師

Diễn viên lồng tiếng

Yumiba Saori

弓場沙織 / ゆみば さおり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

梶井

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Yoshiko

松尾佳子 / まつお よしこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

教師

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

教頭

Diễn viên lồng tiếng

Sonobe Keiichi

園部啓一 / そのべ けいいち

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

刑事

Diễn viên lồng tiếng

Terasoma Masaki

てらそままさき / てらそま まさき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

芸人

Diễn viên lồng tiếng

Hotta Masaru

堀田勝 / ほった まさる

Đơn vị

Super Eccentric Theater

劇団スーパー・エキセントリック・シアター

-

Nhân vật/Vai

芸人

Diễn viên lồng tiếng

Toyonaga Toshiyuki

豊永利行 / とよなが としゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

校長

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Minako

一木美名子 / いちき みなこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

菜々香の伯父

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Yutaka

仲野裕 / なかの ゆたか

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

桜庭かおる

Diễn viên lồng tiếng

Tochika Kouichi

遠近孝一 / とおちか こういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

持田雛子

Diễn viên lồng tiếng

Murata Ayumi

村田あゆみ / むらた あゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若月冴子

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

若月朱里

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

若月修造

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

若月修輔

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

修輔

子供時代

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

女性アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Junko

上田純子 / うえだ じゅんこ

Đơn vị

YYY

ワイワイワイ

-

Nhân vật/Vai

女生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kato Emiri

加藤英美里 / かとう えみり

Đơn vị

Stardust Promotion

スターダストプロモーション

-

Nhân vật/Vai

女生徒

校内放送

Diễn viên lồng tiếng

Terasaki Yuka

寺崎裕香 / てらさき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女生徒

Diễn viên lồng tiếng

Yoshioka Maya

吉岡麻耶 / よしおか まや

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

織部麻緒衣

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Hikami Kyoko

氷上恭子 / ひかみ きょうこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

星野あさみ

Diễn viên lồng tiếng

Nakahara Mai

中原麻衣 / なかはら まい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

生徒会会長

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

生徒会役員

校内放送

Diễn viên lồng tiếng

Terasaki Yuka

寺崎裕香 / てらさき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takashi

近藤隆 / こんどう たかし

Đơn vị

Anbanoto

アンバーノート

-

Nhân vật/Vai

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

店員

校内放送

Diễn viên lồng tiếng

Terasaki Yuka

寺崎裕香 / てらさき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Junko

上田純子 / うえだ じゅんこ

Đơn vị

YYY

ワイワイワイ

-

Nhân vật/Vai

電波将軍

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

藤村柚希

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

八代菜々恵

Diễn viên lồng tiếng

Minami Omi

南央美 / みなみ おみ

Đơn vị

PomaRancz

ポマランチ

-

Nhân vật/Vai

八代菜々香

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

麻緒衣の母

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miki

伊藤美紀 / いとう みき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

陽太

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Kokoro

菊池こころ / きくち こころ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

陽太

十年後

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-