Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của SHORT PEACEVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của SHORT PEACE, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 28 diễn viên, 26 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

28

Nhân vật

26

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

お若

子供時代

Diễn viên lồng tiếng

Amano Kokoa

天野心愛 / あまの ここあ

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

お若

『火要鎮』

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

お若の父

Diễn viên lồng tiếng

Iijima Hajime

飯島肇 / いいじま はじめ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

お若の母

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Tamie

久保田民絵 / くぼた たみえ

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật · Vai diễn

お梅

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật · Vai diễn

カオ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Mutsumi

田村睦心 / たむら むつみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

ガンボ

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Keiko

酒井敬幸 / さかい けいこう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

シカ

Diễn viên lồng tiếng

Miyagawa Miho

宮川美保 / みやがわ みほ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

シカの夫

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Tomoya

河相智哉 / かわい ともや

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

シカの母

Diễn viên lồng tiếng

Kazamura Ayano

風村綾乃 / かざむら あやの

Đơn vị

Eesu Kikaku

エーエス企画

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャンキー

『武器よさらば』

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジン

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật · Vai diễn

マール

『武器よさらば』

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

猿一

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

火消し

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

火消し

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

Diễn viên lồng tiếng

Murozono Takehiro

室園丈裕 / むろぞの たけひろ

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật · Vai diễn

黒澤麻衣

『オープニング』

Diễn viên lồng tiếng

Haruna Fuka

春名風花 / はるな ふうか

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật · Vai diễn

蛇の目蛙

『九十九』

Diễn viên lồng tiếng

Kusao Takeshi

草尾毅 / くさお たけし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

松吉

『火要鎮』

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

僧侶

Diễn viên lồng tiếng

Nishina Yohei

仁科洋平 / にしな ようへい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

村長

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

二元次

『GAMBO』

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

反物小町

『九十九』

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

番頭

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-