[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của SUPERNATURAL: THE ANIMATIONVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của SUPERNATURAL: THE ANIMATION, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 19 diễn viên, 26 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

19

Nhân vật

26

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アビゲイル・サリバン

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Noriko

日髙のり子 / ひだか のりこ

Đơn vị

Biggu Maunto

ビッグ・マウント

-

Nhân vật/Vai

アマンダ・エバンス

Diễn viên lồng tiếng

Ukai Rumiko

鵜飼るみ子 / うかい るみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ウィリー

Diễn viên lồng tiếng

Koyanagi Motoi

小柳基 / こやなぎ もとい

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

サム・ウィンチェスター

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuya

内田夕夜 / うちだ ゆうや

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

サンチェス警部

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジェシカ・ムーア

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Sonozaki Mie

園崎未恵 / そのざき みえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スタッフ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

スティーヴ

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダニー

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

チャーリーの仲間

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ディーン

2010年代 / 少年

Diễn viên lồng tiếng

Abe Atsushi

阿部敦 / あべ あつし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テッサ

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ブルース

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

マイク

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Chikara

逢坂力 / おうさか ちから

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

マックス・ミラー

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ミラー夫人

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Rie

石塚理恵 / いしづか りえ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

ミランダ

Diễn viên lồng tiếng

Nagaki Kiyoko

永木貴依子 / ながき きよこ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

モーテルの主人

Diễn viên lồng tiếng

Koyanagi Motoi

小柳基 / こやなぎ もとい

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ライル

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-
漢字

Nhân vật/Vai

看守

Diễn viên lồng tiếng

Koyanagi Motoi

小柳基 / こやなぎ もとい

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

司書

Diễn viên lồng tiếng

Matsushita Komina

松下木聖 / まつした こみな

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

酒場の人

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

老婦人

Diễn viên lồng tiếng

Sadaoka Sayuri

定岡小百合 / さだおか さゆり

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-
A-Z

Nhân vật/Vai

SWAT隊員

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawahara Yoshihisa

川原慶久 / かわはら よしひさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-