[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của TO BE HEROVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của TO BE HERO, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 26 diễn viên, 34 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

26

Nhân vật

34

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

おっさん / ミンちゃんのパパ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

おっさんの妻

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Harumi

櫻井浩美 / さくらい はるみ

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

オネエメガネ

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Aiko

大久保藍子 / おおくぼ あいこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

お兄さん

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yuto

鈴木裕斗 / すずき ゆうと

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

キャバ嬢A

Diễn viên lồng tiếng

Okubo Aiko

大久保藍子 / おおくぼ あいこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

キャバ嬢B

Diễn viên lồng tiếng

Sakata Yuki

坂田有希 / さかた ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スポーツ少年

Diễn viên lồng tiếng

Moriyama Yu

森山侑 / もりやま ゆう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ダイ王子

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ダイ王子

10歳

Diễn viên lồng tiếng

Sasajima Kahoru

笹島かほる / ささじま かほる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

チキン大魔王

Diễn viên lồng tiếng

Kitazawa Riki

北沢力 / きたざわ りき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

データ星人

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Nozomi

西田望見 / にしだ のぞみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

バンブルZ

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ロリ大男

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-
漢字

Nhân vật/Vai

王子

四年生

Diễn viên lồng tiếng

Tanabe Rui

田辺留依 / たなべ るい

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

王子 / 萌萌

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

解説宇宙人

Diễn viên lồng tiếng

Awazu Takatsugu

粟津貴嗣 / あわづ たかつぐ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

警官

Diễn viên lồng tiếng

Gentoku

弦徳 / げんとく

Đơn vị

Puraimarifirudo

プライマリーフィールド

-

Nhân vật/Vai

山田さん

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yutaka

青山穣 / あおやま ゆたか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

山田さんの妻

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Naoko

安田奈緒子 / やすだ なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

司会

Diễn viên lồng tiếng

Kajikawa Shohei

梶川翔平 / かじかわ しょうへい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

従者

Diễn viên lồng tiếng

Matsukawa Hiroki

松川裕輝 / まつかわ ひろき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

従者A

Diễn viên lồng tiếng

Matsukawa Hiroki

松川裕輝 / まつかわ ひろき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

従者B

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Kokoro

たなかこころ / たなか こころ

Đơn vị

TOY PRITZ

トイプリッズ

-

Nhân vật/Vai

獣王ウルバロプス

Diễn viên lồng tiếng

Awazu Takatsugu

粟津貴嗣 / あわづ たかつぐ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

女A

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Harumi

櫻井浩美 / さくらい はるみ

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

女B

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Maki

小林眞紀 / こばやし まき

Đơn vị

Yelllow-Tail

イエローテイル

-

Nhân vật/Vai

女C

Diễn viên lồng tiếng

Uehara Akari

上原あかり / うえはら あかり

Đơn vị

Quatre Stella

キャトルステラ

-

Nhân vật/Vai

大王の父

Diễn viên lồng tiếng

Gentoku

弦徳 / げんとく

Đơn vị

Puraimarifirudo

プライマリーフィールド

-

Nhân vật/Vai

大王の母

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Naoko

安田奈緒子 / やすだ なおこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

第一王子

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

第三王子

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Genki

大河元気 / おおかわ げんき

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

同級男子

Diễn viên lồng tiếng

Minegishi Kei

峰岸佳 / みねぎし けい

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

美少女

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Nozomi

西田望見 / にしだ のぞみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

幼馴染みの妹

Diễn viên lồng tiếng

Noto Arisa

能登有沙 / のと ありさ

Đơn vị

Eruandoeru Bikuta Entertainment

エルアンドエル・ビクターエンタテインメント

-