[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của The Legend of Heroes 閃の軌跡 Northern WarVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của The Legend of Heroes 閃の軌跡 Northern War, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 57 diễn viên, 87 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

57

Nhân vật

87

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイス女子A

Diễn viên lồng tiếng

Izumi Fuka

和泉風花 / いずみ ふうか

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

アイス女子C

Diễn viên lồng tiếng

Furuki Nozomi

古木のぞみ / ふるき のぞみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

アルティナ・オライオン

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

イヴァーノ・ローマン

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Jun

福島潤 / ふくしま じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

イセリア・フロスト

Diễn viên lồng tiếng

Buridokatto Sera Emi

ブリドカットセーラ恵美 / ブリドカット セーラ えみ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

イルカ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Hana

佐藤はな / さとう はな

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ウォレス・バルディアス

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヴラド・ウィンスレット

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

エステル・ブライト

Diễn viên lồng tiếng

Kanda Akemi

神田朱未 / かんだ あけみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エリオット・クレイグ

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オーレリア・ルグィン

Diễn viên lồng tiếng

Sumitomo Yuko

住友優子 / すみとも ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

おばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Misa

石井未紗 / いしい みさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オリヴァルト・ライゼ・アルノール

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

カミラ

Diễn viên lồng tiếng

Mieno Hodaka

三重野帆貴 / みえの ほだか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カンパネルラ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kanae

伊藤かな恵 / いとう かなえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キーディス

Diễn viên lồng tiếng

Bando Naoki

坂東尚樹 / ばんどう なおき

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ギリアス・オズボーン

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

グラーク・グロマッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Jo Haruhiko

壤晴彦 / じょう はるひこ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

クレア・リーヴェルト

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

サラ・バレスタイン

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジェイナ・ストーム

Diễn viên lồng tiếng

Sonozaki Mie

園崎未恵 / そのざき みえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャン

Diễn viên lồng tiếng

Toki Shunichi

土岐隼一 / とき しゅんいち

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

タック・イェンスキー

Diễn viên lồng tiếng

Kijima Ryuichi

木島隆一 / きじま りゅういち

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

タリオン・ドレイク

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

デュバリィ

Diễn viên lồng tiếng

Ozora Naomi

大空直美 / おおぞら なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デレック

Diễn viên lồng tiếng

Koga Akira

古賀明 / こが あきら

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ドレン・ダン

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ニーズヘック少年兵

Diễn viên lồng tiếng

Kumagai Toshiki

熊谷俊輝 / くまがい としき

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ニーズヘック兵たち

Diễn viên lồng tiếng

Shiomi Soma

しおみそうま / しおみ そうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バレスタイン大佐

Diễn viên lồng tiếng

Yanagita Junichi

柳田淳一 / やなぎた じゅんいち

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ピース女子

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Nami

中川奈美 / なかがわ なみ

Đơn vị

Kokua

こくあ

-

Nhân vật/Vai

ピエロ

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フェノメノン隊員A

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フェノメノン隊員B

Diễn viên lồng tiếng

Mieno Hodaka

三重野帆貴 / みえの ほだか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フェノメノン隊員D

Diễn viên lồng tiếng

Shiomi Soma

しおみそうま / しおみ そうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フェノメノン隊員F

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ブルブラン

Diễn viên lồng tiếng

Miura Hiroaki

三浦祥朗 / みうら ひろあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ベスナ・ウィンスレット

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Nodoka

長谷川暖 / はせがわ のどか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ベテラン兵A

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ベテラン兵B

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Koji

川上晃二 / かわかみ こうじ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ボルシチ店主

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

マーティン・S・ロビンソン

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Yuuichi

中村悠一 / なかむら ゆういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

マキアス・レーグニッツ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミア

Diễn viên lồng tiếng

Makihara Chika

槇原千夏 / まきはら ちか

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

みっしぃ1

Diễn viên lồng tiếng

Shiomi Soma

しおみそうま / しおみ そうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

みっしぃ2

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Koji

川上晃二 / かわかみ こうじ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ミリアム・オライオン

Diễn viên lồng tiếng

Koiwai Kotori

小岩井ことり / こいわい ことり

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

ヨシュア・ブライト

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ライオ

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Koji

川上晃二 / かわかみ こうじ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ラヴィアン・ウィンスレット

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ラジオアナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Misa

石井未紗 / いしい みさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リーシャ・マオ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

リィン・シュバルツァー

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

ルーファス・アルバレア

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レクター・アランドール

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ロイド・バニングス

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ローガン・ムガート

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

一般兵A

Diễn viên lồng tiếng

Shiomi Soma

しおみそうま / しおみ そうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

一般兵B

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Koji

川上晃二 / かわかみ こうじ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

剣兵

Diễn viên lồng tiếng

Zoza Shomaru

左座翔丸 / ぞうざ しょうまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

古参幹部

Diễn viên lồng tiếng

Katayama Kosuke

片山公輔 / かたやま こうすけ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

司祭

Diễn viên lồng tiếng

Katayama Kosuke

片山公輔 / かたやま こうすけ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

市民A

Diễn viên lồng tiếng

Okai Katsunori

岡井カツノリ / おかい カツノリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

執事

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

車掌

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Koji

川上晃二 / かわかみ こうじ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

車内販売員

Diễn viên lồng tiếng

Ogino Hazuki

荻野葉月 / おぎの はづき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

若者A

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Shohei

小松昌平 / こまつ しょうへい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

若者B

Diễn viên lồng tiếng

Katayama Kosuke

片山公輔 / かたやま こうすけ

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

助祭

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Misa

石井未紗 / いしい みさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女性議員

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Misa

石井未紗 / いしい みさ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

少年兵1

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Katsumi

福原かつみ / ふくはら かつみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

少年兵2

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

乗客たち

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

乗客たち

Diễn viên lồng tiếng

Zoza Shomaru

左座翔丸 / ぞうざ しょうまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

新兵B

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Katsumi

福原かつみ / ふくはら かつみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

村人たち

Diễn viên lồng tiếng

Shiomi Soma

しおみそうま / しおみ そうま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

村人たち

Diễn viên lồng tiếng

Zoza Shomaru

左座翔丸 / ぞうざ しょうまる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Mieno Hodaka

三重野帆貴 / みえの ほだか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Hino Mari

日野まり / ひの まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

副隊長

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Shuhei

松田修平 / まつだ しゅうへい

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

母親

Diễn viên lồng tiếng

Mieno Hodaka

三重野帆貴 / みえの ほだか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

猟兵A

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

猟兵B

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

領邦軍兵たち

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-