[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của WHITE ALBUMVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của WHITE ALBUM, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 75 diễn viên, 75 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

75

Nhân vật

75

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アシスタントA

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Mutsumi

田村睦心 / たむら むつみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アシスタントB

Diễn viên lồng tiếng

Oki Kanae

沖佳苗 / おき かなえ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Orito Mari

折戸マリ / おりと まり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Nishiguchi Yuka

西口有香 / にしぐち ゆか

Đơn vị

TAB Production

TABプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ギター

バンドマン

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masayuki

加藤将之 / かとう まさゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

スーツの男

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kazuyuki

石川和之 / いしかわ かずゆき

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

テープ音声 #12

Diễn viên lồng tiếng

Terakado Maki

寺門真希 / てらかど まき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドラム

バンドマン

Diễn viên lồng tiếng

Miyabayashi Yasushi

宮林康 / みやばやし やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ナツコの隣人

Diễn viên lồng tiếng

Ida Kunio

井田国男 / いだ くにお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パーソナリティ

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

はっちゃん

はっぴーず

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Minoru

白石稔 / しらいし みのる

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ぴーくん

はっぴーず

Diễn viên lồng tiếng

Mine Kenichi

峰健一 / みね けんいち

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

フランク長瀬

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Yoku

塩屋翼 / しおや よく

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ラジオの声

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Hiromi

平田宏美 / ひらた ひろみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

レコーディング・エンジニア

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤隆幸 / こんどう たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レポーター

Diễn viên lồng tiếng

Kishimoto Kazuya

岸本和也 / きしもと かずや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

レポーター

1

Diễn viên lồng tiếng

Seta Ikkei

世田壱恵 / せた いっけい

Đơn vị

Gin Production

銀プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

医師

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

運転手

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

演劇サークル部員

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Hideyuki

速水秀之 / はやみ ひでゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

学生2

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Kosuke

小林康介 / こばやし こうすけ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

看護師

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Tomoko

中村知子 / なかむら ともこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

看護師長

Diễn viên lồng tiếng

Fukuwaki Keiko

福脇慶子 / ふくわき けいこ

Đơn vị

MIKI Production

三木プロダクション

-

Nhân vật/Vai

観月マナ

Diễn viên lồng tiếng

Tomatsu Haruka

戸松遥 / とまつ はるか

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

記者

Diễn viên lồng tiếng

Susaki Shigeyuki

須嵜成幸 / すさき しげゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

記者1

Diễn viên lồng tiếng

Manaka Keiko

真中桂子 / まなか けいこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

記者1

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

記者2

Diễn viên lồng tiếng

Imaruoka Atsushi

伊丸岡篤 / いまるおか あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

教授

Diễn viên lồng tiếng

Nishikawa Ikuo

西川幾雄 / にしかわ いくお

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

桜団2 / 洞院沙莉衣

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

桜団3

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Erina

古川絵里奈 / ふるかわ えりな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

桜団5

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

三角

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

司会者

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Manabu

坂巻学 / さかまき まなぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

司会者の声

Diễn viên lồng tiếng

Fukumatsu Shinya

ふくまつ進紗 / ふくまつ しんや

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

司会者の声

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

試験官

Diễn viên lồng tiếng

Chiaki Mahiro

千晶まひろ / ちあき まひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

七瀬彰

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

篠塚弥生

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

緒方プロスタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

緒方英二

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

女子アナ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

女性スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Eriko

平田絵里子 / ひらた えりこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

女性ファン

Diễn viên lồng tiếng

Ogame Asuka

大亀あすか / おおがめ あすか

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

少女

Diễn viên lồng tiếng

Sakuragawa Megu

櫻川めぐ / さくらがわ めぐ

Đơn vị

S

S (音楽・芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

少女1

Diễn viên lồng tiếng

Hayama Ikumi

葉山いくみ / はやま いくみ

Đơn vị

Clare Voice

クレアボイス

-

Nhân vật/Vai

少年B

Diễn viên lồng tiếng

Tokita Hikaru

時田光 / ときた ひかる

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

松山めのう

Diễn viên lồng tiếng

Shishido Rumi

宍戸留美 / ししど るみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

振付師

Diễn viên lồng tiếng

Konno Mahiru

近野真昼 / こんの まひる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

森川由綺

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Aya

平野綾 / ひらの あや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

神崎樹

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yuko

佐々木優子 / ささき ゆうこ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

人々

Diễn viên lồng tiếng

Jinno Yuki

神野祐希 / じんの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

人々

Diễn viên lồng tiếng

Seki Koji

関幸司 / せき こうじ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Marie

三宅麻理恵 / みやけ まりえ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

生徒

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Orito Mari

折戸マリ / おりと まり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

仙道

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Shinya

高橋伸也 / たかはし しんや

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

男A

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daisuke

遠藤大輔 / えんどう だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

男B

Diễn viên lồng tiếng

Kanbara Daichi

神原大地 / かんばら だいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

男性アナ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Masuoka Taro

ますおかたろう / ますおか たろう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

田丸

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

田丸の父

Diễn viên lồng tiếng

Uo Ken

魚建 / うお けん

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

冬弥

子供時代

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Haruka

木村はるか / きむら はるか

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

冬弥の父

Diễn viên lồng tiếng

Miyabayashi Yasushi

宮林康 / みやばやし やすし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

藤井冬弥

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

部員A

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Hideyuki

速水秀之 / はやみ ひでゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

部員A

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Akane

山口茜 / やまぐち あかね

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

部員B

Diễn viên lồng tiếng

Naruke Yoshiya

成家義哉 / なるけ よしや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

平良木

Diễn viên lồng tiếng

Taira Katsui

平勝伊 / たいら かつい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

編成の偉い人

Diễn viên lồng tiếng

Uo Ken

魚建 / うお けん

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

報道陣B

Diễn viên lồng tiếng

Higuchi Tomoyuki

樋口智透 / ひぐち ともゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

報道陣D

Diễn viên lồng tiếng

Fuchigami Mai

渕上舞 / ふちがみ まい

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

理奈のマネージャー

Diễn viên lồng tiếng

Ogino Seiro

荻野晴朗 / おぎの せいろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

理奈のマネージャー(女)

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Aimi

上田愛美 / うえだ あいみ

Đơn vị

DENNER systems

デンナーシステムズ

-

Nhân vật/Vai

隣人

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Mitsuhiro

酒巻光宏 / さかまき みつひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

澤倉美咲

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-
A-Z

Nhân vật/Vai

DJの声

Diễn viên lồng tiếng

Manaka Keiko

真中桂子 / まなか けいこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

FD

Diễn viên lồng tiếng

Imaruoka Atsushi

伊丸岡篤 / いまるおか あつし

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

TVアナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Chijiwa Ryusaku

千々和竜策 / ちぢわ りゅうさく

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

TVの声

Diễn viên lồng tiếng

Taketora

武虎 / たけとら

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

河島はるか / 桜団7

Diễn viên lồng tiếng

Masu Nozomi

升望 / ます のぞみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

緒方理奈

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

学生課職員〈山本〉

Diễn viên lồng tiếng

Morisawa Fumi

森沢芙美 / もりさわ ふみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

桜団4

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Natsumi

高森奈津美 / たかもり なつみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-