Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của うみねこのなく頃にVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của うみねこのなく頃に, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 43 diễn viên, 47 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

43

Nhân vật

47

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アスモデウス

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィラード・H・ライト

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

ガートルード

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ガァプ

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuki

甲斐田ゆき / かいだ ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

コーネリア

Diễn viên lồng tiếng

Asaki Risa

朝樹りさ / あさき りさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

シエスタ00

シリーズ / - 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Hirota Shion

廣田詩夢 / ひろた しおん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

シエスタ45

一部パート

Diễn viên lồng tiếng

Hanamori Yumiri

花守ゆみり / はなもり ゆみり

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

シエスタ410

シリーズ / - 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Kitamura Eri

喜多村英梨 / きたむら えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

シエスタ556

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ゼパル

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ドラノール・A・ノックス

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ピース

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

フルフル

Diễn viên lồng tiếng

仙台エリ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật · Vai diễn

ベアトリーチェ

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ベルゼブブ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaoka Yuri

山岡ゆり / やまおか ゆり

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật · Vai diễn

ベルフェゴール

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Seiko

吉田聖子 / よしだ せいこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ベルンカステル

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

マモン

2010年代 / - 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Niina Ayano

新名彩乃 / にいな あやの

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật · Vai diễn

ラムダデルタ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Fuyuka

緒乃冬華 / おの ふゆか

Đơn vị

al-share

アル・シェア

-

Nhân vật · Vai diễn

ルシファー

Diễn viên lồng tiếng

Saito Yuka

斉藤佑圭 / さいとう ゆか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

レヴィアタン

- 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Yonezawa Madoka

米澤円 / よねざわ まどか

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ロノウェ

- 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ワルギリア

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

右代宮縁寿

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮絵羽

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miki

伊藤美紀 / いとう みき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮絵羽 / エヴァ・ベアトリーチェ

シリーズ / - 4作品

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miki

伊藤美紀 / いとう みき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮金蔵

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮金蔵

青年期

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮朱志香

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮秀吉

一部パート

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮真里亞

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮戦人

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮蔵臼

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮理御

Diễn viên lồng tiếng

Kawasumi Ayako

川澄綾子 / かわすみ あやこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

右代宮緑寿

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

嘉音

- 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật · Vai diễn

郷田俊朗

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

熊沢チヨ

Diễn viên lồng tiếng

Hatori Yasuko

羽鳥靖子 / はとり やすこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

古戸ヱリカ

Diễn viên lồng tiếng

Kuwatani Natsuko

桑谷夏子 / くわたに なつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

紗音

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

須磨寺霞

Diễn viên lồng tiếng

Shimamoto Sumi

島本須美 / しまもと すみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

大月教授

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤隆幸 / こんどう たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

天草十三

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

南條雅行

Diễn viên lồng tiếng

Ishizumi Akihiko

石住昭彦 / いしずみ あきひこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

南條輝正

Diễn viên lồng tiếng

Ishizumi Akihiko

石住昭彦 / いしずみ あきひこ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

八城十八

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

呂ノ上源次

Diễn viên lồng tiếng

Funaki Mahito

船木まひと / ふなき まひと

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

GMバトラ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-