[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アルトネリコ 世界の終わりで詩い続ける少女Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アルトネリコ 世界の終わりで詩い続ける少女, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 14 diễn viên, 23 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

14

Nhân vật

23

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

オリカ・ネストミール

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Ui

宮崎羽衣 / みやざき うい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クルシェ・エレンディア

Diễn viên lồng tiếng

Nanjo Yoshino

南條愛乃 / なんじょう よしの

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

クレア・ブランチ

Diễn viên lồng tiếng

Shioyama Yuka

塩山由佳 / しおやま ゆか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャック・ハミルトン

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シュレリア

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Kanako

さかいかな / さかい かなこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スピカ・ニール

Diễn viên lồng tiếng

Miruno Jun

ミルノ純 / みるの じゅん

Đơn vị

Chayado

茶谷堂

-

Nhân vật/Vai

タスティエーラ・デ・ルゥ

Diễn viên lồng tiếng

Nanjo Yoshino

南條愛乃 / なんじょう よしの

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

どんすけ

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ハマ

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Ui

宮崎羽衣 / みやざき うい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ファルス司祭 / カイエル・クライシー

Diễn viên lồng tiếng

Kaseda Susumu

加勢田進 / かせだ すすむ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

フラウト・ロス・ロリア

Diễn viên lồng tiếng

Kibeshota

木部ショータ / きべしょーた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ボルド・レード

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Tomoya

河相智哉 / かわい ともや

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ミュール

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Ui

宮崎羽衣 / みやざき うい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メイメイ

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Sakura

野川さくら / のがわ さくら

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ライナー

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Miruno Jun

ミルノ純 / みるの じゅん

Đơn vị

Chayado

茶谷堂

-

Nhân vật/Vai

ライナー・バルセルト

Diễn viên lồng tiếng

Fuse Masahide

布施雅英 / ふせ まさひで

Đơn vị

ALBA

ALBA (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

リルラ・ロス・レーテル

Diễn viên lồng tiếng

Miruno Jun

ミルノ純 / みるの じゅん

Đơn vị

Chayado

茶谷堂

-

Nhân vật/Vai

レアード・バルセルト

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

亜耶乃・ライザー・エルデューク

Diễn viên lồng tiếng

Shioyama Yuka

塩山由佳 / しおやま ゆか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

絢胤箕嵩

Diễn viên lồng tiếng

Kibeshota

木部ショータ / きべしょーた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

花モンスター全種

Diễn viên lồng tiếng

Zogo Saeko

藏合紗恵子 / ぞうごう さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

聖騎士

Diễn viên lồng tiếng

Hoshimi Yosuke

星見陽介 / ほしみ ようすけ

Đơn vị

comet Dottokometto

.comet(ドットコメット)

-

Nhân vật/Vai

彌紗・アルトセルク・リューン

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Sakura

野川さくら / のがわ さくら

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-