[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アルナムの翼 焼塵の空の彼方へVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アルナムの翼 焼塵の空の彼方へ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 25 diễn viên, 28 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

25

Nhân vật

28

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

エニクイ

4歳時

Diễn viên lồng tiếng

Aida Sayaka

相田さやか / あいだ さやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

エニクイ

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Katashi

石塚堅 / いしづか かたし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エンギ

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

カノイ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Yuki

松田佑貴 / まつだ ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カリン

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Shiho

菊池志穂 / きくち しほ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ギユウ

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クガク

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

クスミダ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Hiro

優希比呂 / ゆうき ひろ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật/Vai

クレハ

Diễn viên lồng tiếng

Araki Kae

荒木香衣 / あらき かえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ケンブ

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ゴコタの長老

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

シャッコ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジュナ

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シュレン

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

タランダ

Diễn viên lồng tiếng

Mashiba Mari

真柴摩利 / ましば まり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

トウバン

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

トエイ

Diễn viên lồng tiếng

Toma Yumi

冬馬由美 / とうま ゆみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

トバリ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

バッソ

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ヒエン

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Mayumi

田中真弓 / たなか まゆみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ホクロク

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ホログラム

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Yuki

松田佑貴 / まつだ ゆうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

マトラ

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Miho

山田みほ / やまだ みほ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マナ

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Natsumi

佐々木菜摘 / ささき なつみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マユコダ

Diễn viên lồng tiếng

Amano Yuri

天野由梨 / あまの ゆり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

マユコダ

子役

Diễn viên lồng tiếng

Komoto Akiko

河本明子 / こうもと あきこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ヨウガン

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toshiharu

桜井敏治 / さくらい としはる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リョウスイ

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-