[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アンジュ・ヴィエルジュVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của アンジュ・ヴィエルジュ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 39 diễn viên, 58 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

39

Nhân vật

58

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アクア

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

アルマリア

Diễn viên lồng tiếng

Hara Yumi

原由実 / はら ゆみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ヴァレリア

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

オルトリン

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カナメ・バッカニア

Diễn viên lồng tiếng

Yasuno Kiyono

安野希世乃 / やすの きよの

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ガブリエラ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Reina

近藤玲奈 / こんどう れいな

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

キヌエ・カンナミラ

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

クリミ

〜ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Taichi Yo

大地葉 / たいち よう

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

クルルシファー

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

コードΣ40シノン

〜ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Ozawa Ari

小澤亜李 / おざわ あり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

コードΩ57ベルン

Diễn viên lồng tiếng

Uno Chihiro

うのちひろ / うの ちひろ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

サルタビア

Diễn viên lồng tiếng

Sekine Akira

関根明良 / せきね あきら

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

シーラム999

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Saya

会沢紗弥 / あいざわ さや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シャルロット・デュノア

〜第2風紀委員 ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

セシディット

Diễn viên lồng tiếng

Uno Chihiro

うのちひろ / うの ちひろ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

セニア

〜第2風紀委員 ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

セルフィー

Diễn viên lồng tiếng

Suzaki Aya

洲崎綾 / すざき あや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

セレスティア

Diễn viên lồng tiếng

Sekine Akira

関根明良 / せきね あきら

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

タイプHU50_ニナ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Ayumi

藤井アユ美 / ふじい アユみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タイプMU-21ナナ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuhara Ayaka

福原綾香 / ふくはら あやか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ダクネス

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ノイン・ワイズメル

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimura Haruka

佳村はるか / よしむら はるか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ハーヴェス

Diễn viên lồng tiếng

Omigawa Chiaki

小見川千明 / おみがわ ちあき

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

フィーリア・グレンハルト

Diễn viên lồng tiếng

Otsubo Yuka

大坪由佳 / おおつぼ ゆか

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

フェルノ・ガーディーヴァ

Diễn viên lồng tiếng

Otsubo Yuka

大坪由佳 / おおつぼ ゆか

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật/Vai

プリシラ

〜第二風紀委員ガールズバトル〜 / KADOKAWA/SEGA

Diễn viên lồng tiếng

Matsushita Yui

松下唯 / まつした ゆい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フレイア・ヴィオン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Minori

鈴木みのり / すずき みのり

Đơn vị

Cloud9 Inc.

クラウドナイン (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

マーブル

Diễn viên lồng tiếng

Suzaki Aya

洲崎綾 / すざき あや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

マリル

〜ガールズバトル〜『Dr.シーラム -マリルの秘密-』 / セガ

Diễn viên lồng tiếng

Miyama Karen

美山加恋 / みやま かれん

Đơn vị

Horipro

ホリプロ

-

Nhân vật/Vai

ミモザ

Diễn viên lồng tiếng

Nitta Emi

新田恵海 / にった えみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

めぐみん

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ユーフィリア

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Rie

高橋李依 / たかはし りえ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ゆんゆん

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

ラフィリア・リント

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuma Juri

長妻樹里 / ながつま じゅり

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

リア・モリアーティ

Diễn viên lồng tiếng

Honda Mariko

本多真梨子 / ほんだ まりこ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

リアス・グレモリー

〜ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

リーナ=リナーシタ

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルフェ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

レ・ウィズ・キャロル

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Ayumi

藤井アユ美 / ふじい アユみ

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

岸部沙織

Diễn viên lồng tiếng

Takamoto Megumi

高本めぐみ / たかもと めぐみ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

久遠空

Diễn viên lồng tiếng

Takao Kanon

高尾奏音 / たかお かのん

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

琴吹文

Diễn viên lồng tiếng

Honda Mariko

本多真梨子 / ほんだ まりこ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

結城友奈

Diễn viên lồng tiếng

Terui Haruka

照井春佳 / てるい はるか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

犬吠埼風

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Yumi

内山夕実 / うちやま ゆみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

三好夏凜

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuma Juri

長妻樹里 / ながつま じゅり

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

山吹いぶき

Diễn viên lồng tiếng

Yoshimura Haruka

佳村はるか / よしむら はるか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

志藤凛花

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

篠ノ之箒

〜ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

新田由美

Diễn viên lồng tiếng

Omigawa Chiaki

小見川千明 / おみがわ ちあき

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật/Vai

清川咲

Diễn viên lồng tiếng

Sekine Akira

関根明良 / せきね あきら

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

千尋

Diễn viên lồng tiếng

Nitta Emi

新田恵海 / にった えみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

蒼月紗夜

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

日岡蒼

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Shiori

井澤詩織 / いざわ しおり

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

日向美海

Diễn viên lồng tiếng

Aisaka Yuka

相坂優歌 / あいさか ゆうか

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

乃木園子

〜第2風紀委員 ガールズバトル〜

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

扶瀬みちる

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Marina

山田麻莉奈 / やまだ まりな

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-
Other

Nhân vật/Vai

《右往左往》宗像睦心

Diễn viên lồng tiếng

Itsuki Yui

伊月ゆい / いつき ゆい

Đơn vị

Ofisu Risutato

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

《這い寄る死人喚》サーシャ

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yui

榊原ゆい / さかきばら ゆい

Đơn vị

Rabutorakkusu

ラブトラックス

-