[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của キングダム ハーツVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của キングダム ハーツ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 35 diễn viên, 42 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

35

Nhân vật

42

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アースラ

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

アラジン

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

アリエル

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Mayumi

すずきまゆみ / すずき まゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アリス

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

アンセム

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

イアーゴ

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Akira

神谷明 / かみや あきら

Đơn vị

Saeba Shoji

冴羽商事

-

Nhân vật/Vai

ウェンディ

Diễn viên lồng tiếng

Fuchizaki Yuriko

渕崎ゆり子 / ふちざき ゆりこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

エアリス

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

カイリ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Risa

内田莉紗 / うちだ りさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クラウド・ストライフ

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クレイトン

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジーニー

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ジェーン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Mayumi

すずきまゆみ / すずき まゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャスミン

Diễn viên lồng tiếng

Aso Kaori

麻生かほ里 / あそう かおり

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật/Vai

ジャック・スケリントン

スクウェア

Diễn viên lồng tiếng

Ichimura Masachika

市村正親 / いちむら まさちか

Đơn vị

Horipro

ホリプロ

-

Nhân vật/Vai

ゼクシオン

Re:チェイン オブ メモリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

セバスチャン

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

セルフィ

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Mayuko

青木まゆこ / あおき まゆこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ターザン

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ティーダ

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ティガー

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

デイジー

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

ドアノブ

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Takehiro

小山武宏 / こやま たけひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドナルドダック

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ハートの女王

Diễn viên lồng tiếng

Ozawa Sumie

小沢寿美恵 / おざわ すみえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バレル

Diễn viên lồng tiếng

Matsuzawa Shigeo

松澤重雄 / まつざわ しげお

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

ビースト

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ピーターパン

Diễn viên lồng tiếng

Iwata Mitsuo

岩田光央 / いわた みつお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピグレット

Diễn viên lồng tiếng

Komiyama Kiyoshi

小宮山清 / こみやま きよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ピノキオ

Diễn viên lồng tiếng

Tokiwa Yuki

常盤祐貴 / ときわ ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フィンケルスタイン

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuyapurojekuto

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

ブギー

Diễn viên lồng tiếng

Hatanaka Hiroshi

畠中洋 / はたなか ひろし

Đơn vị

K Factory

ケイファクトリー

-

Nhân vật/Vai

フランダー

Diễn viên lồng tiếng

Tokiwa Yuki

常盤祐貴 / ときわ ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヘラクレス

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

マレフィセント

Diễn viên lồng tiếng

Sawada Toshiko

沢田敏子 / さわだ としこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ムーシュー

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

レオン

スコール・レオンハート

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ロック

Diễn viên lồng tiếng

Sonoka Shintaro

園岡新太郎 / そのおか しんたろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ワッカ

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字
A-Z

Nhân vật/Vai

PS2

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Kyusaku

嶋田久作 / しまだ きゅうさく

Đơn vị

ZAZOUS

ザズウ

-