Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của キングダム ハーツIIVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của キングダム ハーツII, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 96 diễn viên, 109 vai diễn và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

96

Nhân vật

109

Mẫu

0

YouTube

1

A

Nhân vật · Vai diễn

ザルディン

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

セルフィ

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Mayuko

青木まゆこ / あおき まゆこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ユウナ

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Mayuko

青木まゆこ / あおき まゆこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジャスミン

Diễn viên lồng tiếng

Aso Kaori

麻生かほ里 / あそう かおり

Đơn vị

Amuse

アミューズ

-

Nhân vật · Vai diễn

フローラ

Diễn viên lồng tiếng

Aso Miyoko

麻生美代子 / あそう みよこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
D

Nhân vật · Vai diễn

デイジー

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-
E

Nhân vật · Vai diễn

ルミエール

Diễn viên lồng tiếng

Ebara Masashi

江原正士 / えばら まさし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
F

Nhân vật · Vai diễn

シャン・ユー

Diễn viên lồng tiếng

Fujioka Hiroshi

藤岡弘、 / ふじおか ひろし

Đơn vị

SANKI Worldwide

SANKIワールドワイド

-

Nhân vật · Vai diễn

アクセル

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Keiji

藤原啓治 / ふじわら けいじ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật · Vai diễn

ポット夫人

Diễn viên lồng tiếng

Fukuda Kimiko

福田公子 / ふくだ きみこ

Đơn vị

-
-
G

Nhân vật · Vai diễn

ティガー

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

イアーゴ

Diễn viên lồng tiếng

Girubato Gottofurido

ギルバート・ゴットフリード

Đơn vị

-
-
H

Nhân vật · Vai diễn

ブギー

Diễn viên lồng tiếng

Hatanaka Hiroshi

畠中洋 / はたなか ひろし

Đơn vị

K Factory

ケイファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

プンバァ

Diễn viên lồng tiếng

Hatanaka Hiroshi

畠中洋 / はたなか ひろし

Đơn vị

K Factory

ケイファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

ピーター・パン

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yu

林勇 / はやし ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィル・ターナー

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

オレット

Diễn viên lồng tiếng

Hirasawa Yuka

平澤優花 / ひらさわ ゆか

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジャック・スパロウ

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Hiroaki

平田広明 / ひらた ひろあき

Đơn vị

Hirata Production Japan

ひらたプロダクションジャパン

-
I

Nhân vật · Vai diễn

ジャック・スケリントン

スクウェア

Diễn viên lồng tiếng

Ichimura Masachika

市村正親 / いちむら まさちか

Đơn vị

Horipro

ホリプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

マールーシャ

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

デール

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

イェン・シッド

Diễn viên lồng tiếng

Inagaki Takashi

稲垣隆史 / いながき たかし

Đơn vị

Mingei Theatre

劇団民藝

-

Nhân vật · Vai diễn

エリック王子

リトルマーメイド

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

イーヨー

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Taro

石田太郎 / いしだ たろう

Đơn vị

Granpapa pro

グランパパプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

トリトン王

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Taro

石田太郎 / いしだ たろう

Đơn vị

Granpapa pro

グランパパプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アーロン

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

レオン

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ティファ・ロックハート

2005年12月22日発売

Diễn viên lồng tiếng

Ito Ayumi

伊藤歩 / いとう あゆみ

Đơn vị

Twin Planet

TWIN PLANET

-

Nhân vật · Vai diễn

ベル

Diễn viên lồng tiếng

Ito Eri

伊東恵里 / いとう えり

Đơn vị

Office Eitsu

オフィス・エイツー

-
J

Nhân vật · Vai diễn

スカー

Diễn viên lồng tiếng

Jo Haruhiko

壤晴彦 / じょう はるひこ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

ヘクター・バルボッサ

Diễn viên lồng tiếng

Jo Haruhiko

壤晴彦 / じょう はるひこ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-
K

Nhân vật · Vai diễn

フランダー

Diễn viên lồng tiếng

Kaihoko Takuya

海鋒拓也 / かいほこ たくや

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

プー

Diễn viên lồng tiếng

Kameyama Sukekiyo

亀山助清 / かめやま すけきよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật · Vai diễn

ジミニー・クリケット

Diễn viên lồng tiếng

Kimotsuki Kaneta

肝付兼太 / きもつき かねた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ピグレット

回想

Diễn viên lồng tiếng

Komiyama Kiyoshi

小宮山清 / こみやま きよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ワードローブ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takako

近藤高子 / こんどう たかこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

サイファー

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

アースラ

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

コグスワース

Diễn viên lồng tiếng

Kumakura Kazuo

熊倉一雄 / くまくら かずお

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

フォーナ

Diễn viên lồng tiếng

Kyoda Hisako

京田尚子 / きょうだ ひさこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
M

Nhân vật · Vai diễn

リュック

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Marika

松本まりか / まつもと まりか

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật · Vai diễn

メガラ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Rika

松本梨香 / まつもと りか

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ヘラクレス

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

商人

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Takashi

松尾貴史 / まつお たかし

Đơn vị

Furutachi Project

古舘プロジェクト

-

Nhân vật · Vai diễn

バレル

Diễn viên lồng tiếng

Matsuzawa Shigeo

松澤重雄 / まつざわ しげお

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật · Vai diễn

アラジン

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ティモン

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuya Project

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật · Vai diễn

フィンケルスタイン

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuya Project

ミツヤプロジェクト

-

Nhân vật · Vai diễn

ラクシーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Miyamura Yuko

宮村優子 / みやむら ゆうこ

Đơn vị

Japan Action Enterprise

ジャパンアクションエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

ミニー王妃

Diễn viên lồng tiếng

Mizutani Yuko

水谷優子 / みずたに ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

セフィロス

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-
N

Nhân vật · Vai diễn

サンタクロース

Diễn viên lồng tiếng

Nagae Tomoaki

永江智明 / ながえ ともあき

Đơn vị

Iwabuchi Group

岩渕ぐるうぷ

-

Nhân vật · Vai diễn

フィル

Diễn viên lồng tiếng

Nagai Ichiro

永井一郎 / ながい いちろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ナミネ

Diễn viên lồng tiếng

Nakahara Iku

中原郁 / なかはら いく

Đơn vị

Hamingubado Production

ハミングバードプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ライ

雷神

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

リン

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ルクソード

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

フウ

風神

Diễn viên lồng tiếng

Natsuki Rio

夏樹リオ / なつき りお

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

メリーウェザー

Diễn viên lồng tiếng

Nozawa Masako

野沢雅子 / のざわ まさこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ヴィクセン

Diễn viên lồng tiếng

Nozawa Nachi

野沢那智 / のざわ なち

Đơn vị

Office PAC

オフィスPAC

-
O

Nhân vật · Vai diễn

ピグレット

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Mitsuru

小形満 / おがた みつる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ピート

Diễn viên lồng tiếng

Ohira Toru

大平透 / おおひら とおる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

メイヤー

Diễn viên lồng tiếng

Ohira Toru

大平透 / おおひら とおる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

イアーゴ

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Toru

大川透 / おおかわ とおる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

セッツァー

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ビビ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

アンセム / ゼアノート

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật · Vai diễn

シグバール

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật · Vai diễn

ムファサ

PS2 / スクウェア・エニックス

Diễn viên lồng tiếng

Owada Shinya

大和田伸也 / おおわだ しんや

Đơn vị

Horipro

ホリプロ

-
S

Nhân vật · Vai diễn

ラフィキ

Diễn viên lồng tiếng

Saikachi Ryuji

槐柳二 / さいかち りゅうじ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

エアリス

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật · Vai diễn

クラウド・ストライフ

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マレフィセント

Diễn viên lồng tiếng

Sawada Toshiko

沢田敏子 / さわだ としこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

MCP

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

PS2

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Kyusaku

嶋田久作 / しまだ きゅうさく

Đơn vị

ZAZOUS

ザズウ

-

Nhân vật · Vai diễn

グーフィー

Diễn viên lồng tiếng

Shimaka Yu

島香裕 / しまか ゆう

Đơn vị

Production Aigumi

ぷろだくしょん★A組

-

Nhân vật · Vai diễn

チェン・ポー

Diễn viên lồng tiếng

Shioya Kozo

塩屋浩三 / しおや こうぞう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

シャン

Diễn viên lồng tiếng

Sonoka Shintaro

園岡新太郎 / そのおか しんたろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ロック

Diễn viên lồng tiếng

Sonoka Shintaro

園岡新太郎 / そのおか しんたろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

トーナメントアナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

アリエル

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Mayumi

すずきまゆみ / すずき まゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ムーラン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Mayumi

すずきまゆみ / すずき まゆみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

デミックス

Diễn viên lồng tiếng

Suzumura Kenichi

鈴村健一 / すずむら けんいち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-
T

Nhân vật · Vai diễn

レクセウス

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

チップ

Diễn viên lồng tiếng

Takizawa Roko

滝沢ロコ / たきざわ ろこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

ラビット

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ピンツ

Diễn viên lồng tiếng

Taya Hayato

田谷隼 / たや はやと

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

パイン

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

トロン

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchida Hiroshi

土田大 / つちだ ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ゴーファー

Diễn viên lồng tiếng

Tsujimura Mahito

辻村真人 / つじむら まひと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
U

Nhân vật · Vai diễn

マーリン

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Minoru

内田稔 / うちだ みのる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カイリ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Risa

内田莉紗 / うちだ りさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

オウル

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Toshiya

上田敏也 / うえだ としや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
W

Nhân vật · Vai diễn

ゼムナス

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

YouTube

Video YouTube liên quan