[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của #コンパス 戦闘摂理解析システムVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của #コンパス 戦闘摂理解析システム, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 50 diễn viên, 55 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

50

Nhân vật

55

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイズ・ヴァレンシュタイン

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Saori

大西沙織 / おおにし さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アクセラレータ

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

アダム=ユーリエフ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アル・ダハブ=アルカティア

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kaito

石川界人 / いしかわ かいと

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

イグニス=ウィル=ウィスプ

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

イスタカ

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キリト

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

グスタフ・ハイドリヒ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaji Kazuhiro

山路和弘 / やまじ かずひろ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ゲームバズーカガール

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

コクリコット ブランシュ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Amano Kokoa

天野心愛 / あまの ここあ

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

コクリコット ブランシュ

片思いの悪魔

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

コラプス

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ザック

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

シノン

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャスティス・ハンコック

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Yasuhiro

間宮康弘 / まみや やすひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ジャンヌ ダルク

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

ステリア・ララ・シルワ

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ソーン=ユーリエフ

Diễn viên lồng tiếng

Amasaki Kohei

天﨑滉平 / あまさき こうへい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

チーちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Maaya

内田真礼 / うちだ まあや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

デルミン

Diễn viên lồng tiếng

Watada Misaki

和多田美咲 / わただ みさき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デンジ

Diễn viên lồng tiếng

Toya Kikunosuke

戸谷菊之介 / とや きくのすけ

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

トマス

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ニコラ テスラ

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ピエール77世

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ベル・クラネル

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ポプ子

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

ポロロッチョ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

マリア=S=レオンブルク

Diễn viên lồng tiếng

Shimamura Yu

嶋村侑 / しまむら ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マルコス'55

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

メグメグ

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

メルーニャ・ランチェルナ

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ラヴィ・シュシュマルシュ

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ラム

Diễn viên lồng tiếng

Murakawa Rie

村川梨衣 / むらかわ りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ルチアーノの妻

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Reina

近藤玲奈 / こんどう れいな

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

ロックマン.EXE

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Akiko

木村亜希子 / きむら あきこ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-
漢字

Nhân vật/Vai

輝龍院きらら

Diễn viên lồng tiếng

Kitamura Eri

喜多村英梨 / きたむら えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

鏡音リン

Diễn viên lồng tiếng

Shimoda Asami

下田麻美 / しもだ あさみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

鏡音レン

Diễn viên lồng tiếng

Shimoda Asami

下田麻美 / しもだ あさみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

狐ヶ咲甘色

Diễn viên lồng tiếng

Hanazawa Kana

花澤香菜 / はなざわ かな

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

光熱斗

Diễn viên lồng tiếng

Higa Kumiko

比嘉久美子 / ひが くみこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

佐藤四郎兵衛忠信

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Shido

中村獅童 / なかむら しどう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

桜華忠臣

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

十文字アタリ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaya Yoshitaka

山谷祥生 / やまや よしたか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

深川まとい

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

聖女の親友 修道女マリー

Diễn viên lồng tiếng

Shuto Yukina

首藤志奈 / しゅとう ゆきな

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

青春アリス

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

双挽乃保

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Reina

近藤玲奈 / こんどう れいな

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

魔法少女ルルカ

Diễn viên lồng tiếng

Ichinose Kana

市ノ瀬加那 / いちのせ かな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

零夜

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
A-Z

Nhân vật/Vai

HM-WA100 ニーズヘッグ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

Voidoll

Diễn viên lồng tiếng

Tange Sakura

丹下桜 / たんげ さくら

Đơn vị

Pikunikku

ピクニック

-
0-9

Nhân vật/Vai

13†サーティーン†

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-