Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スーパーロボット大戦ZVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của スーパーロボット大戦Z, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 157 diễn viên, 203 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

157

Nhân vật

203

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アーサー・トライン

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

アーノルド・ノイマン

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

アウル・ニーダ

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

アサキム・ドーウィン

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アスハム・ブーン

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

アスラン・ザラ

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật · Vai diễn

アデット・キスラー

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Marika

林真里花 / はやし まりか

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

アテナ・ヘンダーソン

Diễn viên lồng tiếng

Katsuki Masako

勝生真沙子 / かつき まさこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

アナ・メダイユ

Diễn viên lồng tiếng

Kito Noriko

鬼頭典子 / きとう のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アネモネ

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật · Vai diễn

アポリー・ベイ

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Toru

大川透 / おおかわ とおる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

アポロ / アポロニアス

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

アラン・ゲイブリエル

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

アルデバロン兵

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Kazunori

松井一憲 / まつい かずのり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

アルデバロン兵

Diễn viên lồng tiếng

Sonobe Yoshinori

園部好德 / そのべ よしのり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

アレックス・スミス

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

アンドリュー・バルトフェルド

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

イアン・リー

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

イザーク・ジュール

/ Zスペシャルディスク / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật · Vai diễn

ウィッツ・スー

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エィナ / エィナツヴァイ

Diễn viên lồng tiếng

Nakahara Mai

中原麻衣 / なかはら まい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

エウレカ

Diễn viên lồng tiếng

Nazuka Kaori

名塚佳織 / なづか かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

エーデル・ベルナル

Diễn viên lồng tiếng

Tomizawa Michie

富沢美智恵 / とみざわ みちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

エマ・シーン

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Maya

岡本麻弥 / おかもと まや

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

エルダー兵

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

エルチ・カーゴ

Diễn viên lồng tiếng

Yoko Mari

横尾まり / よこお まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

エンゲ・ガム

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Tsuyoshi

小山剛志 / こやま つよし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

オルソン・D・ヴェルヌ

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

オルバ・フロスト

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Nozomu

佐々木望 / ささき のぞむ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

カツ・コバヤシ

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

ガディ・キンゼー

Diễn viên lồng tiếng

Imamura Naoki

今村直樹 / いまむら なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

カミーユ・ビダン

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ガロード・ラン

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ギジェット

Diễn viên lồng tiếng

Mizusawa Fumie

水沢史絵 / みずさわ ふみえ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

キッド・ホーラ

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ギム・ギンガナム

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

ギャバン・グーニー

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật · Vai diễn

キラ・ヤマト

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Souichiro

保志総一朗 / ほし そういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ギルバート・デュランダル

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

クライン・サンドマン

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

グレース・マリア・フリード

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Miho

吉田美保 / よしだ みほ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

グレタ・カラス

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

グレン・アンダーソン

Diễn viên lồng tiếng

Kazama Yuto

風間勇刀 / かざま ゆうと

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

クワトロ・バジーナ

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Shuichi

池田秀一 / いけだ しゅういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲイナー・サンガ

Diễn viên lồng tiếng

Nojima Hirofumi

野島裕史 / のじま ひろふみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲイン・ビジョウ

Diễn viên lồng tiếng

Kawano Otoya

かわのをとや / かわの をとや

Đơn vị

Jei Kurippu

ジェイ・クリップ

-

Nhân vật · Vai diễn

ケジナン・タッド

Diễn viên lồng tiếng

Kitazawa Yo

北沢洋 / きたざわ よう

Đơn vị

Hanagumi Shibai

花組芝居

-

Nhân vật · Vai diễn

コトセット・メムマ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

コレン・ナンダー

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Yasuhiko

川津泰彦 / かわづ やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ザッキ・ブロンコ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Takashi

中村たかし / なかむら たかし

Đơn vị

Uchu Record

宇宙レコード

-

Nhân vật · Vai diễn

サトー

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Kazuhiro

中田和宏 / なかた かずひろ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ザフト艦長

Diễn viên lồng tiếng

Taketora

武虎 / たけとら

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

サラ・コダマ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Ai

小林愛 / こばやし あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

サラ・ザビアロフ

Diễn viên lồng tiếng

Shimamura Kaori

島村香織 / しまむら かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジェイソン・ベック

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật · Vai diễn

ジェリド・メサ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ジオン艦長

Diễn viên lồng tiếng

Mikimoto Yuji

幹本雄之 / みきもと ゆうじ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ジオン軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Bin

島田敏 / しまだ びん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

シベ鉄隊員

Diễn viên lồng tiếng

Yabe Masahito

矢部雅史 / やべ まさひと

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật · Vai diễn

シャギア・フロスト

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャック・オリバー

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Hideyuki

田中秀幸 / たなか ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャビー

Diễn viên lồng tiếng

Ginga Banjo

銀河万丈 / ぎんが ばんじょう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャボリ・マリエーラ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Maki

田村真紀 / たむら まき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジャマイカン・ダニンガン

Diễn viên lồng tiếng

Kiton Yamada

キートン山田 / きーとん やまだ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャミル・ニート

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

シュバルツバルト

Diễn viên lồng tiếng

Hori Katsunosuke

堀勝之祐 / ほり かつのすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

シュラン・オペル

レーベン・ゲネラールとなっているのはバンプレスト側の誤表記。

Diễn viên lồng tiếng

松本ヨシロウ

Đơn vị

Hanikamu Entertainment

ハニカムエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

ジュリィ野口

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhara Yoshito

安原義人 / やすはら よしと

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

ジュン・リー

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジョゼフ・ヨット

Diễn viên lồng tiếng

Sato Setsuji

佐藤せつじ / さとう せつじ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật · Vai diễn

シリウス・ド・アリシア / 詩翅

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

シルヴィア・ド・アリシア

Diễn viên lồng tiếng

かかずゆみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

シン・アスカ

Diễn viên lồng tiếng

Suzumura Kenichi

鈴村健一 / すずむら けんいち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

シンゴ・モリ

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

シンシア・レーン

Diễn viên lồng tiếng

Mizushiro Rena

水城レナ / みずしろ れな

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

スティング・オークレー

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ステラ・ルーシェ

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ストナー

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

ゼオ・ガットラー

Diễn viên lồng tiếng

Shibata Hidekatsu

柴田秀勝 / しばた ひでかつ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

セツコ・オハラ

Diễn viên lồng tiếng

Takaguchi Yukiko

高口幸子 / たかぐち ゆきこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

セント・レーガン兵

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

タリア・グラディス

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Mami

小山茉美 / こやま まみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ダリダ・ローラハ・チャンドラII世

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Katsumi

鳥海勝美 / とりうみ かつみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

ダルトン

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

タルホ・ユーキ

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ダンゲル・クーパー

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Masami

菊池正美 / きくち まさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

チャールズ・ビームス

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

チラム艦長

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

チラム艦長

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Tomoaki

池田知聡 / いけだ ともあき

Đơn vị

Koe no Gekidan Image

声の劇団イマージュ

-

Nhân vật · Vai diễn

チラム兵

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Tomoaki

池田知聡 / いけだ ともあき

Đơn vị

Koe no Gekidan Image

声の劇団イマージュ

-

Nhân vật · Vai diễn

ツィーネ・エスピオ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Rie

斉藤梨絵 / さいとう りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

つぐみ・ローゼンマイヤー

Diễn viên lồng tiếng

Higasayama Tsugumi

日笠山亜美 / ひがさやま つぐみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ティターンズ兵

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Yasuhiko

川津泰彦 / かわづ やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

DC兵

Diễn viên lồng tiếng

Mori Shin

森しん / もり しん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

DC兵

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Daiki

中村大樹 / なかむら だいき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

R・D

Diễn viên lồng tiếng

Yajima Akiko

矢島晶子 / やじま あきこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

R・ドロシー・ウェインライト

Diễn viên lồng tiếng

Yajima Akiko

矢島晶子 / やじま あきこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

Tボーン

Diễn viên lồng tiếng

Sonobe Keiichi

園部啓一 / そのべ けいいち

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-