Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ダンジョンクルセイダーズ2 〜永劫の楽土〜Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ダンジョンクルセイダーズ2 〜永劫の楽土〜, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 8 diễn viên, 9 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

8

Nhân vật

9

Mẫu

0

YouTube

0

F

Nhân vật · Vai diễn

ミリア=サルディン

Diễn viên lồng tiếng

Fuka

風華 / ふうか

Đơn vị

-
-
I

Nhân vật · Vai diễn

ナーダ

Diễn viên lồng tiếng

Imuraya Honoka

井村屋ほのか / いむらや ほのか

Đơn vị

-
-
K

Nhân vật · Vai diễn

グリシーヌ・ルフトハウゼル

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Mahiru

金田まひる / かねだ まひる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カバネ=ユエン=ホムラ

Diễn viên lồng tiếng

Kasuga An

春日アン / かすが あん

Đơn vị

-
-
M

Nhân vật · Vai diễn

ネイル・ダスクウォーカー

Diễn viên lồng tiếng

Minase Saki

水瀬沙季 / みなせ さき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

レジーナ・ノギア

Diễn viên lồng tiếng

Minase Saki

水瀬沙季 / みなせ さき

Đơn vị

-
-
N

Nhân vật · Vai diễn

シルヴィア=ヴェスパー

Diễn viên lồng tiếng

Nanagase Rin

七ヶ瀬輪 / なながせ りん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

エンデ

Diễn viên lồng tiếng

Nogami Nana

野神奈々 / のがみ なな

Đơn vị

-
-
か

Nhân vật · Vai diễn

ヒカゲ

Diễn viên lồng tiếng

こんつ

Đơn vị

-
-