[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của テイルズ オブ ハーツ RVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của テイルズ オブ ハーツ R, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 26 diễn viên, 30 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

26

Nhân vật

30

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーメス・ウォン

Diễn viên lồng tiếng

Mizushima Takahiro

水島大宙 / みずしま たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アイオラ・ハーツ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Yuriko

山口由里子 / やまぐち ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アラゴ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

インカローズ

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

オーブ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ガネット / アイザック・シルバ

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カルセドニー・アーカム

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Hiroshi

神谷浩史 / かみや ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キャシティ

Diễn viên lồng tiếng

Kurata Masayo

倉田雅世 / くらた まさよ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クリード・グラファイト

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クリノセラフ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-

Nhân vật/Vai

クロアセラフ

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コランダーム

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

サンゴ・コラーロ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シーラ・ハーツ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Yuriko

山口由里子 / やまぐち ゆりこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジオ・ストリーガウ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シング・メテオライト

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

シンディ

Diễn viên lồng tiếng

Horikoshi Mami

堀越真己 / ほりこし まみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゼクス・メテオライト

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

チェン・コラーロ

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ドナ・メテオライト

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

バイロクス・バロウズ

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

パライバ・マリン・ドレ

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ヒスイ・ハーツ

Diễn viên lồng tiếng

Matsukaze Masaya

松風雅也 / まつかぜ まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒューバート・オズウェル

Diễn viên lồng tiếng

Mizushima Takahiro

水島大宙 / みずしま たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ペリドット・ハミルトン

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Sakura

野川さくら / のがわ さくら

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ベリル・ベニト

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Saeko

千葉紗子 / ちば さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ユークレス

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Katsumi

鳥海勝美 / とりうみ かつみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ラブラド・アーカム

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

リチア・スポデューン

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Kaori

清水香里 / しみず かおり

Đơn vị

-
-