[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ドラゴンクエストX 目覚めし五つの種族 オンラインVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ドラゴンクエストX 目覚めし五つの種族 オンライン, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 74 diễn viên, 91 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

74

Nhân vật

91

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アシュレイ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アズ・フーラズーラ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アリア

Diễn viên lồng tiếng

Murakami Natsumi

村上奈津実 / むらかみ なつみ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

アロルド

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

イルーシャ

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ウルタ皇女

Diễn viên lồng tiếng

Ichimichi Mao

市道真央 / いちみち まお

Đơn vị

Ierokyabu NEXT

イエローキャブNEXT

-

Nhân vật/Vai

エステラ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

エルガドーラ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miki

伊藤美紀 / いとう みき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

エルジュ

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

オーディス王子

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kaito

石川界人 / いしかわ かいと

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

カブ

Diễn viên lồng tiếng

Iwata Mitsuo

岩田光央 / いわた みつお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ガルミィ

Diễn viên lồng tiếng

Hikisaka Rie

引坂理絵 / ひきさか りえ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

キャット・リベリオ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuruoka Satoshi

鶴岡聡 / つるおか さとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ギャノン弟

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

キンナー調査員

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Yoshiki

中島ヨシキ / なかじま よしき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クオード / グルヤンラシュ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ケイト

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

コウリン

Diễn viên lồng tiếng

Kuno Misaki

久野美咲 / くの みさき

Đơn vị

Ofisu Risutato

オフィス リスタート

-

Nhân vật/Vai

ゴッツェ

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Kageyama Takahiro

影山貴広 / かげやま たかひろ

Đơn vị

Soremo

ソレモ

-

Nhân vật/Vai

シャシブ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Yuki

大谷祐貴 / おおたに ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジュッセ

Diễn viên lồng tiếng

Uzawa Shotaro

鵜澤正太郎 / うざわ しょうたろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

スキルマスター

Diễn viên lồng tiếng

Umehara Yuuichiro

梅原裕一郎 / うめはら ゆういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

スフヤ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

セラフィ

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Tomori

楠木ともり / くすのき ともり

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

セリク

Diễn viên lồng tiếng

Otani Yuki

大谷祐貴 / おおたに ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ダークドレアム

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ダストン

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

デンデロベー

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

トラちゃん

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ドルタム

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Aoi

市川蒼 / いちかわ あおい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ナブレット団長

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Toshio

古川登志夫 / ふるかわ としお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナラジア

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヌブロ長老

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Atsuyoshi

宮崎敦吉 / みやざき あつよし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ハクオウ

Diễn viên lồng tiếng

Umehara Yuuichiro

梅原裕一郎 / うめはら ゆういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

パルミオ博士

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

ヒメア

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ヒューザ

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobunaga

島﨑信長 / しまざき のぶなが

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ファラス

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

フウラ

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Haruka

白石晴香 / しらいし はるか

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

フェディーラ

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Nozomi

西田望見 / にしだ のぞみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

フルッカ

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Haruna

近藤春菜 / こんどう はるな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

プレッソ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Yuki

大谷祐貴 / おおたに ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ブロッゲン

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ブロッゲンの杖

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ペペロゴーラ

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

ヘルヴェル

Diễn viên lồng tiếng

Marimura Kaoru

茉莉邑薫 / まりむら かおる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ポツコン

Diễn viên lồng tiếng

Hayama Shota

葉山翔太 / はやま しょうた

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

マデサゴーラ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

メドナム

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Subaru

木村昴 / きむら すばる

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

メリル

2020年代

Diễn viên lồng tiếng

Kawaida Natsumi

川井田夏海 / かわいだ なつみ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

メレアーデ

Diễn viên lồng tiếng

Iwami Manaka

石見舞菜香 / いわみ まなか

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

モモリオン王

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヤイル

Diễn viên lồng tiếng

Amasaki Kohei

天﨑滉平 / あまさき こうへい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ヤファギル

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ユキハ

Diễn viên lồng tiếng

Taichi Yo

大地葉 / たいち よう

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ユシュカ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kento

伊東健人 / いとう けんと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ラウル

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ラダ・ガート

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ラミザ王子

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Fukushi

落合福嗣 / おちあい ふくし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ランテル

Diễn viên lồng tiếng

Kadomatsu Kanori

柚木涼香 / かどまつ かのり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リゼロッタ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

リタ姫

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Honoka

井上ほの花 / いのうえ ほのか

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ルドン

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルナナ

Diễn viên lồng tiếng

Buridokatto Sera Emi

ブリドカットセーラ恵美 / ブリドカット セーラ えみ

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

レオーネ

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-
漢字

Nhân vật/Vai

異界滅神ジャゴヌバ

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

黄金のパラディン

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

怪獣プスゴン

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

光の胡蝶

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

子供ナジーン

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Natsumi

藤原夏海 / ふじわら なつみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

子供ユシュカ

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Mami

ふじたまみ / ふじた まみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

時の車掌ゼーベス

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

主人公の兄弟

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

主人公の姉妹

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Shiori

三上枝織 / みかみ しおり

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

呪炎の傀儡

Diễn viên lồng tiếng

Marimura Kaoru

茉莉邑薫 / まりむら かおる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女王ディオーレ

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Misa

渡辺美佐 / わたなべ みさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

城主ダストン

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

城門の門番兵ディレン

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

蘇りしラズバーン

Diễn viên lồng tiếng

Tsujii Kengo

辻井健吾 / つじい けんご

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

天使長ミトラー

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

武器屋ガレー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ihara Masaaki

伊原正明 / いはら まさあき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

魔仙卿

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

旅芸人ピュージュ

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-