[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ドラゴンクエストXI 過ぎ去りし時を求めてVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ドラゴンクエストXI 過ぎ去りし時を求めて, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 18 diễn viên, 27 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

18

Nhân vật

27

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アラーニ

Diễn viên lồng tiếng

Takashina Toshitsugu

髙階俊嗣 / たかしな としつぐ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アラウネ

S ボイスドラマ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Chiyuki

三浦千幸 / みうら ちゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

いたずらデビル

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ウラノス

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ガレムソン

Diễn viên lồng tiếng

Shirokuma Hiroshi

白熊寛嗣 / しろくま ひろし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

キメラ

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Masaki

中西正樹 / なかにし まさき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

サイデリア

Diễn viên lồng tiếng

Shibai Haruka

芝井美香 / しばい はるか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シャール

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

チェロン

Diễn viên lồng tiếng

Shimamura Yu

嶋村侑 / しまむら ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デニス

Diễn viên lồng tiếng

Maki Shunichi

真木駿一 / まき しゅんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バクーモス

Diễn viên lồng tiếng

Goto Kosuke

後藤光祐 / ごとう こうすけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

バッチ

Diễn viên lồng tiếng

Goto Hiroki

後藤ヒロキ / ごとう ひろき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バニー

S ボイスドラマ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Chiyuki

三浦千幸 / みうら ちゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ぱふぱふ娘

- 2作品 / エドゥリス

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ぱふぱふ娘

エドゥリス

Diễn viên lồng tiếng

Shimamura Yu

嶋村侑 / しまむら ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

パンチョ

Diễn viên lồng tiếng

Shimowada Hiroki

下和田ヒロキ / しもわだ ひろき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ビビアン

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ファナード

Diễn viên lồng tiếng

Takashina Toshitsugu

髙階俊嗣 / たかしな としつぐ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ボンサック

Diễn viên lồng tiếng

Hanawa Eiji

花輪英司 / はなわ えいじ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

マノロ

Diễn viên lồng tiếng

Amami Yurina

天海由梨奈 / あまみ ゆりな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

メダル校長

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ももんじゃ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ikuta Hikaru

生田ひかる / いくた ひかる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ラッド

Diễn viên lồng tiếng

Shibai Haruka

芝井美香 / しばい はるか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ルパス

Diễn viên lồng tiếng

Hanawa Eiji

花輪英司 / はなわ えいじ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-
漢字

Nhân vật/Vai

盗賊子分

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Masaki

中西正樹 / なかにし まさき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

覇海軍王ジャコラ

Diễn viên lồng tiếng

Takaguchi Kosuke

高口公介 / たかぐち こうすけ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

飛竜

Diễn viên lồng tiếng

Nakanishi Masaki

中西正樹 / なかにし まさき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-