[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ラジアータ ストーリーズVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ラジアータ ストーリーズ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 37 diễn viên, 40 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

37

Nhân vật

40

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーシュラ

Diễn viên lồng tiếng

Asano Masumi

浅野真澄 / あさの ますみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アナスタシア

Diễn viên lồng tiếng

Horikoshi Mami

堀越真己 / ほりこし まみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アリシア

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Chie

中村千絵 / なかむら ちえ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

アル

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

エアデール

Diễn viên lồng tiếng

Hanba Tomoe

半場友恵 / はんば ともえ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

エルウェン

Diễn viên lồng tiếng

Okada Sachie

岡田佐知恵 / おかだ さちえ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ガウェイン

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ガレス

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ギル

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Chihiro

鈴木千尋 / すずき ちひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クライヴ・パーカー

Diễn viên lồng tiếng

Harada Masao

原田マサオ / はらだ まさお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

グラント

Diễn viên lồng tiếng

Takashina Toshitsugu

髙階俊嗣 / たかしな としつぐ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クローディア

Diễn viên lồng tiếng

Kuwatani Natsuko

桑谷夏子 / くわたに なつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クロス

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジーニアス・ヴァイスハイト

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Ken

武内健 / たけうち けん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ジャーバス

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ジャスネ

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

ジャック

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ジュンザブロウ

Diễn viên lồng tiếng

Mochizuki Kenichi

望月健一 / もちづき けんいち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

スター

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ダイナス

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ダニエル

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Teiyu

一龍斎貞友 / いちりゅうさい ていゆう

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật/Vai

チャーリー

Diễn viên lồng tiếng

Iijima Hajime

飯島肇 / いいじま はじめ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ナツメ

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ノゲイラ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Chihiro

鈴木千尋 / すずき ちひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パーセク

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ピーキィ

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ビシャス

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

フェリックス

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Chihiro

鈴木千尋 / すずき ちひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フラウ

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ボイド

Diễn viên lồng tiếng

Nakakuni Takuro

中國卓郎 / なかくに たくろう

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

ポメリー

Diễn viên lồng tiếng

Hokamura Akiko

外村晶子 / ほかむら あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マリエッタ

Diễn viên lồng tiếng

Tomisaka Akira

富坂晶 / とみさか あきら

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

モルガン

Diễn viên lồng tiếng

Yamakado Kumi

山門久美 / やまかど くみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

モンキ

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ラークス

Diễn viên lồng tiếng

Onishi Takeharu

大西健晴 / おおにし たけはる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

リドリー

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Sanae

小林沙苗 / こばやし さなえ

Đơn vị

Shiguma Sebunfeisu

シグマ・セブンフェイス

-

Nhân vật/Vai

リンカ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Yuko

佐藤ゆうこ / さとう ゆうこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

レザードヴァレス

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

レナード

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-