Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ロマンシング サガ -ミンストレルソング-Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ロマンシング サガ -ミンストレルソング-, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 34 diễn viên, 47 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

34

Nhân vật

47

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アイシャ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

アディリス&オウル

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Shoko

津田匠子 / つだ しょうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アルドラ

Diễn viên lồng tiếng

Muranaka Tomo

村中知 / むらなか とも

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

アルベルト

Diễn viên lồng tiếng

Urata Yu

浦田優 / うらた ゆう

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

ウェイ = クビン

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Bungo

内田文吾 / うちだ ぶんご

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウハンジの娘

Diễn viên lồng tiếng

Taniguchi Keiko

谷口佳子 / たにぐち けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

エルマン

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

カール・アウグスト・ナイトハルト

(2005)

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masaya

加藤雅也 / かとう まさや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ガラハド

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ギュウ軍女の子

Diễn viên lồng tiếng

Kawashima Yayoi

川島やよい / かわしま やよい

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

グレイ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

クローディア

Diễn viên lồng tiếng

Minaguchi Yuko

皆口裕子 / みなぐち ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲラ=ハ

Diễn viên lồng tiếng

Okano Kosuke

岡野浩介 / おかの こうすけ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật · Vai diễn

コンスタンツ

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

サルーイン

Diễn viên lồng tiếng

Horikawa Jin

堀川仁 / ほりかわ じん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

シェラハ

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

シェリル

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

シフ

Diễn viên lồng tiếng

Doi Mika

土井美加 / どい みか

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャミル

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ジャン

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Takeshi

佐々木健 / ささき たけし

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

ダウド

Diễn viên lồng tiếng

Iida Toshinobu

飯田利信 / いいだ としのぶ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ディアナ

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

テオドール

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Manta

山本満太 / やまもと まんた

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

デス

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Keiko

酒井敬幸 / さかい けいこう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

トゥマン

Diễn viên lồng tiếng

Kuroda Takaya

黒田崇矢 / くろだ たかや

Đơn vị

HIYUSE

HIYUSE 灯唯世

-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Kariya Masanobu

仮屋昌伸 / かりや まさのぶ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ニーサ

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Reiko

ふじたれいこ / ふじた れいこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật · Vai diễn

パトリック

Diễn viên lồng tiếng

Okano Kosuke

岡野浩介 / おかの こうすけ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật · Vai diễn

ファラ

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ファラの母

Diễn viên lồng tiếng

Taniguchi Keiko

谷口佳子 / たにぐち けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ブッチャー

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Takahiro

吉野貴宏 / よしの たかひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

フリーレ&フラーマ

Diễn viên lồng tiếng

Koda Kaho

幸田夏穂 / こうだ かほ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

フレイムタイラント

Diễn viên lồng tiếng

Kuroda Takaya

黒田崇矢 / くろだ たかや

Đơn vị

HIYUSE

HIYUSE 灯唯世

-

Nhân vật · Vai diễn

マリーン

Diễn viên lồng tiếng

Nishihara Kumiko

西原久美子 / にしはら くみこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ミリアム

Diễn viên lồng tiếng

Goto Yuko

後藤邑子 / ごとう ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

モニカ

Diễn viên lồng tiếng

Goto Yuko

後藤邑子 / ごとう ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ラファエル

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Souichiro

保志総一朗 / ほし そういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ルーイ

Diễn viên lồng tiếng

Iida Toshinobu

飯田利信 / いいだ としのぶ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ローバーン公コルネリオ

(2005)

Diễn viên lồng tiếng

Kato Masaya

加藤雅也 / かとう まさや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

海賊

Diễn viên lồng tiếng

Soma Yukito

相馬幸人 / そうま ゆきと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

海賊シルバー

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Mikako

高橋美佳子 / たかはし みかこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

貴族

Diễn viên lồng tiếng

Soma Yukito

相馬幸人 / そうま ゆきと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

詩人

Diễn viên lồng tiếng

Kariya Masanobu

仮屋昌伸 / かりや まさのぶ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

水竜

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

赤魔道士&ミニオン

Diễn viên lồng tiếng

Izumi Hisashi

いずみ尚 / いずみ ひさし

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

道具屋の娘

Diễn viên lồng tiếng

Taniguchi Keiko

谷口佳子 / たにぐち けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

老人

Diễn viên lồng tiếng

Soma Yukito

相馬幸人 / そうま ゆきと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-