Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 偽骸のアルルーナVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 偽骸のアルルーナ, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 13 diễn viên, 15 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

13

Nhân vật

15

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

イリス

Diễn viên lồng tiếng

Sugihara Matsuri

杉原茉莉 / すぎはら まつり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウィル

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Tetsuto

古河徹人 / ふるかわ てつと

Đơn vị

Yelllow-Tail

イエローテイル

-

Nhân vật · Vai diễn

クララ

Diễn viên lồng tiếng

こたつみやこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

クレア

Diễn viên lồng tiếng

Hoshizaki Iria

星咲イリア / ほしざき イリア

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

こすず

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yui

榊原ゆい / さかきばら ゆい

Đơn vị

Rabutorakkusu

ラブトラックス

-

Nhân vật · Vai diễn

シェロ

Diễn viên lồng tiếng

Aikawa Kei

藍川珪 / あいかわ けい

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ステラ

Diễn viên lồng tiếng

Tamiyasu Tomoe

民安ともえ / たみやす ともえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ティリア

Diễn viên lồng tiếng

Natsuno Kori

夏野こおり / なつの こおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ブリジット

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Kyoko

平野響子 / ひらの きょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

フロル

Diễn viên lồng tiếng

Isshiki Hikaru

一色ヒカル / いっしき ひかる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マギー

Diễn viên lồng tiếng

Yuika

唯香 / ゆいか

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ミシェル

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yui

榊原ゆい / さかきばら ゆい

Đơn vị

Rabutorakkusu

ラブトラックス

-

Nhân vật · Vai diễn

リナ

Diễn viên lồng tiếng

Misaki Momoko

美咲桃子 / みさき ももこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ルーナ

Diễn viên lồng tiếng

Tamiyasu Tomoe

民安ともえ / たみやす ともえ

Đơn vị

-
-