[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 崩壊3rdVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 崩壊3rd, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 91 diễn viên, 103 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

91

Nhân vật

103

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイザック・ニュートン

Diễn viên lồng tiếng

Tanabe Rui

田辺留依 / たなべ るい

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

アインシュタイン

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アジタ

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

アナ・シャニアテ

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

アポニア

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Haruka

白石晴香 / しらいし はるか

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

ヴィタ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ヴィルヴィ

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ヴェルト・楊

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウェンディ

Diễn viên lồng tiếng

Maekawa Ryoko

前川涼子 / まえかわ りょうこ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

エジソン

Diễn viên lồng tiếng

Ohashi Ayaka

大橋彩香 / おおはし あやか

Đơn vị

Inspion Agency

INSPIONエージェンシー

-

Nhân vật/Vai

エデン

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Juri

木村珠莉 / きむら じゅり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

エリシア

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

エルデシュ・ヘリア

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Yui

近藤唯 / こんどう ゆい

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

オットー・アポカリプス

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

オットー・アポカリプス

少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Megumi

緒方恵美 / おがた めぐみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

カカリア

Diễn viên lồng tiếng

Kato Misa

加藤美佐 / かとう みさ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

カレン・カスラナ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

キアナ・カスラナ

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

キャロル・ペッパー

Diễn viên lồng tiếng

Iwao Junko

岩男潤子 / いわお じゅんこ

Đơn vị

Iwao Junko Office Zeraph

岩男潤子オフィス・ZERAPH

-

Nhân vật/Vai

クライン

Diễn viên lồng tiếng

Okasaki Miho

岡咲美保 / おかさき みほ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

グレーシュ

Diễn viên lồng tiếng

Kino Hina

木野日菜 / きの ひな

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ケビン・カスラナ

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

コズマ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

コラリー・6626・プランク

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Saya

会沢紗弥 / あいざわ さや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シーリン

Diễn viên lồng tiếng

Tange Sakura

丹下桜 / たんげ さくら

Đơn vị

Pikunikku

ピクニック

-

Nhân vật/Vai

ジャッカル

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Chie

中村千絵 / なかむら ちえ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

シュレーディンガー

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ジョイス

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スウ

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スーサナ

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Chinatsu

廣瀬千夏 / ひろせ ちなつ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ゼーレ ・フェレライ

Diễn viên lồng tiếng

Nakahara Mai

中原麻衣 / なかはら まい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

セシリア・シャニアテ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

セナディア

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Minori

鈴木みのり / すずき みのり

Đơn vị

Cloud9 Inc.

クラウドナイン (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

セラペウム

Ver.8.0以降

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Riho

津田里穂 / つだ りほ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

セルマ

Diễn viên lồng tiếng

Sekine Akira

関根明良 / せきね あきら

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

ティミド・クート

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kanae

伊藤かな恵 / いとう かなえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

デュランダル

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

テレサ・アポカリプス

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ニコラ・テスラ

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

パルドフェリス

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Nozomi

山本希望 / やまもと のぞみ

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

ビオラ

Diễn viên lồng tiếng

Senbongi Sayaka

千本木彩花 / せんぼんぎ さやか

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ビント

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

フィッシュル

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Maaya

内田真礼 / うちだ まあや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

フカ

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フクロウ

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Souichiro

保志総一朗 / ほし そういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

プランク

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Izumi

千葉泉 / ちば いずみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ブローニャ・ザイチク

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

プロメテウス

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ベラ

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ホミ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ホミュ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Noriko

日髙のり子 / ひだか のりこ

Đơn vị

Biggu Maunto

ビッグ・マウント

-

Nhân vật/Vai

ホム

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

ホラ

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ヨアヒム

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ライル

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

リタ・ロスヴァイセ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

リリア・アリーン

Diễn viên lồng tiếng

Serizawa Yu

芹澤優 / せりざわ ゆう

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ルイス

Diễn viên lồng tiếng

Kujira

くじら

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ルシア

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ロザリア・アリーン

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ワタリガラス

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Sanae

小林沙苗 / こばやし さなえ

Đơn vị

Shiguma Sebunfeisu

シグマ・セブンフェイス

-
漢字

Nhân vật/Vai

花火

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Reina

上田麗奈 / うえだ れいな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

灰蛇

Diễn viên lồng tiếng

Awazu Takatsugu

粟津貴嗣 / あわづ たかつぐ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Tamegai Hana

集貝はな / ためがい はな

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

後崩壊書「主人公」

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Makoto

石井真 / いしい まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

坂本龍馬

Diễn viên lồng tiếng

Akesaka Satomi

明坂聡美 / あけさか さとみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

支配の律者

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

時雨綺羅

Diễn viên lồng tiếng

Kido Ibuki

木戸衣吹 / きど いぶき

Đơn vị

HoriPro International

ホリプロインターナショナル

-

Nhân vật/Vai

式波・アスカ・ラングレー

Diễn viên lồng tiếng

Miyamura Yuko

宮村優子 / みやむら ゆうこ

Đơn vị

Japan Action Enterprise

ジャパンアクションエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

若水

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Ruriko

青木瑠璃子 / あおき るりこ

Đơn vị

Asureben

アスレーベン

-

Nhân vật/Vai

女カ

Diễn viên lồng tiếng

Asakura Momo

麻倉もも / あさくら もも

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

松雀

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Natsumi

高森奈津美 / たかもり なつみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

侵蝕の律者

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

聖剣デュランダル

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Hitomi

咲々木瞳 / ささき ひとみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

千劫

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yusuke

小林裕介 / こばやし ゆうすけ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

戦艦AI/クロノストラベラー

AI・ハイペリオンΛ

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

浅井茶々

Diễn viên lồng tiếng

Kawasumi Ayako

川澄綾子 / かわすみ あやこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

謎の人形

Diễn viên lồng tiếng

Tanezaki Atsumi

種﨑敦美 / たねざき あつみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

謎の声

Diễn viên lồng tiếng

Tange Sakura

丹下桜 / たんげ さくら

Đơn vị

Pikunikku

ピクニック

-

Nhân vật/Vai

白及

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

白鹿遊雲

Diễn viên lồng tiếng

Umezawa Megu

梅澤めぐ / うめざわ めぐ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

八重桜

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

緋玉丸

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Shiori

井澤詩織 / いざわ しおり

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

姫軒轅

Diễn viên lồng tiếng

Nanase Ami

七瀬亜深 / ななせ あみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

氷の律者

Diễn viên lồng tiếng

Toyosaki Aki

豊崎愛生 / とよさき あき

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

武装人形「クライン」

Diễn viên lồng tiếng

Okasaki Miho

岡咲美保 / おかさき みほ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

武装人形「シーリン」

Diễn viên lồng tiếng

Tange Sakura

丹下桜 / たんげ さくら

Đơn vị

Pikunikku

ピクニック

-

Nhân vật/Vai

武装人形「テスラ・Zero」

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

武装人形「精衛の翼」

Diễn viên lồng tiếng

Takayama Minami

高山みなみ / たかやま みなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

武装人形「模造十字架」「暗影の十字架」

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

伏犠

Diễn viên lồng tiếng

Asakura Momo

麻倉もも / あさくら もも

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

夢追い人・1P

Diễn viên lồng tiếng

Nakashima Yuki

中島由貴 / なかしま ゆき

Đơn vị

Bifekuto

ビーフェクト

-

Nhân vật/Vai

夢追い人・2P

Diễn viên lồng tiếng

Toya Kikunosuke

戸谷菊之介 / とや きくのすけ

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

無量塔姫子

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Rie

田中理恵 / たなか りえ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

妖精エリ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Marina

井上麻里奈 / いのうえ まりな

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

李素裳

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

林朝雨

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-