[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 幻想水滸伝 STAR LEAPVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 幻想水滸伝 STAR LEAP, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 29 diễn viên, 29 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

29

Nhân vật

29

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

ウクー

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Karino Sho

狩野翔 / かりの しょう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

エギル

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

オデッサ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Haruka

白石晴香 / しらいし はるか

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

オルハン

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

クロエ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ゲオルグ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Koyatsu Hisanori

小谷津央典 / こやつ ひさのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シドニア

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シャプール

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

スタンダール

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Inuyama Inuko

犬山イヌコ / いぬやま イヌコ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

テンテン

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Ito Ayasa

伊藤彩沙 / いとう あやさ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ニージェ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

バウバウ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Hinata

田所陽向 / たどころ ひなた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ハルカ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Harada Sayaka

原田彩楓 / はらだ さやか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バルカス

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ハンフリー

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Egashira Hiroya

江頭宏哉 / えがしら ひろや

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

ビクトール

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヒスイ

Diễn viên lồng tiếng

Tsukishiro Hika

月城日花 / つきしろ ひか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ビッキー

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Yui

小倉唯 / おぐら ゆい

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật/Vai

ファラ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Wataya Miho

渡谷美帆 / わたや みほ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

フラナガン

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Takanashi Kengo

高梨謙吾 / たかなし けんご

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

フリック

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Yuuichi

中村悠一 / なかむら ゆういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ホウ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

メーシュ

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ラグナル

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Kodama Takuya

児玉卓也 / こだま たくや

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

リィエン・ファルメル

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuma

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

リンリン

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ルック

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-
漢字

Nhân vật/Vai

主人公

時期未定

Diễn viên lồng tiếng

Ono Tomohiro

大野智敬 / おおの ともひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-