[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 恋愛プリンセス 〜ニセモノ姫と10人の婚約者〜Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 恋愛プリンセス 〜ニセモノ姫と10人の婚約者〜, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 9 diễn viên, 9 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

9

Nhân vật

9

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アベル=オークウッド

Diễn viên lồng tiếng

Ken

KENN / ケン

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ギルバート=セルウィン

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジュード=ウォールズ

Diễn viên lồng tiếng

Hose Yuuichi

帆世雄一 / ほせ ゆういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

シリル=コートニー

Diễn viên lồng tiếng

Aoi Shota

蒼井翔太 / あおい しょうた

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ニコラス=ウィットロック

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Chiharu

沢城千春 / さわしろ ちはる

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ユアン=オークウッド

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

リアム=ミラー

Diễn viên lồng tiếng

Hashizume Tomohisa

橋詰知久 / はしづめ ともひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルイス=アトレー

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

レヴィン=ドール

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-