[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 英雄伝説 閃の軌跡IV -THE END OF SAGA-Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 英雄伝説 閃の軌跡IV -THE END OF SAGA-, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 33 diễn viên, 41 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

33

Nhân vật

41

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アリアンロード

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アリサ・ラインフォルト

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

アルフィン皇女

Diễn viên lồng tiếng

Sato Satomi

佐藤聡美 / さとう さとみ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

イリーナ・ラインフォルト

Diễn viên lồng tiếng

Sumitomo Yuko

住友優子 / すみとも ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヴィータ・クロチルダ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ヴィクター・S・アルゼイド子爵

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

エステル・ブライト

Diễn viên lồng tiếng

Kanda Akemi

神田朱未 / かんだ あけみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エマ・ミルスティン

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

エリオット・クレイグ

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オーレリア・ルグィン将軍

Diễn viên lồng tiếng

Sumitomo Yuko

住友優子 / すみとも ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カエラ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カンパネルラ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kanae

伊藤かな恵 / いとう かなえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ギリアス・オズボーン

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

クロウ・アームブラスト

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クローディア・フォン・アウスレーゼ

Diễn viên lồng tiếng

Minaguchi Yuko

皆口裕子 / みなぐち ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サラ・バレスタイン

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シェラザード・ハーヴェイ

Diễn viên lồng tiếng

Shioyama Yuka

塩山由佳 / しおやま ゆか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シャーリィ・オルランド

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

ゼシカ・シュライデン>

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

ゼノ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kohei

松本考平 / まつもと こうへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ティオ・プラトー

Diễn viên lồng tiếng

Mizuhashi Kaori

水橋かおり / みずはし かおり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トマス・ライサンダー副長

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kohei

松本考平 / まつもと こうへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トワ・ハーシェル

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Ai

野中藍 / のなか あい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フィー・クラウゼル

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ベッキー

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

マキアス・レーグニッツ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マリアベル・クロイス

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Rie

田中理恵 / たなか りえ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ユーシス・アルバレア

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Shinnosuke

立花慎之介 / たちばな しんのすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ラウラ・S・アルゼイド

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ランディ・オルランド

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リィン・シュバルツァー

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-

Nhân vật/Vai

リンデ

Diễn viên lồng tiếng

Taketatsu Ayana

竹達彩奈 / たけたつ あやな

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật/Vai

ルーファス・アルバレア

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ルトガー・クラウゼル

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

レオニダス

Diễn viên lồng tiếng

Isobe Hiroshi

磯部弘 / いそべ ひろし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

レン・ブライト

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ロイド・バニングス

Diễn viên lồng tiếng

Kakihara Tetsuya

柿原徹也 / かきはら てつや

Đơn vị

-
漢字

Nhân vật/Vai

黒のアルベリヒ

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

死線のクルーガー

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

銅のゲオルグ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Takeshi

森岳志 / もり たけし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

緋のローゼリア

Diễn viên lồng tiếng

Mizuhashi Kaori

水橋かおり / みずはし かおり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-