[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 龍が如く8外伝 Pirates in HawaiiVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 龍が如く8外伝 Pirates in Hawaii, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 20 diễn viên, 23 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

20

Nhân vật

23

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

キース

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Keiichi

中川慶一 / なかがわ けいいち

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

クイーン・ミシェル

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ゴリラ

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ゴロー

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ジェイソン・リッチ

PlayStation 5・PlayStation 4・Xbox Series X/S・Xbox One・PC

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenji

松田賢二 / まつだ けんじ

Đơn vị

Oscar Promotion

オスカープロモーション

-

Nhân vật/Vai

ジャック・ザ・コレクター

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

スペイド・タッカー

Diễn viên lồng tiếng

Mugihito

麦人 / むぎひと

Đơn vị

Jagaimo Mura

じゃがいも村

-

Nhân vật/Vai

チトセ・バスターホームズ

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Tomomijena

鷲見友美ジェナ / すみ ともみジェナ

Đơn vị

Wintarts

ウイント

-

Nhân vật/Vai

ナオミ・リッチ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

マサル・フジタ

PlayStation 5 PlayStation 4 Xbox Series X/S Xbox One Steam

Diễn viên lồng tiếng

Akiyama Ryuji

秋山竜次 / あきやま りゅうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マッドランティス コロシアム受付

Diễn viên lồng tiếng

Ito Yuki

伊藤有希 / いとう ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ミサキ

Diễn viên lồng tiếng

Kuroki Honoka

黒木ほの香 / くろき ほのか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

モアナ・リッチ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Reina

上田麗奈 / うえだ れいな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リボルバーのマスター

Diễn viên lồng tiếng

Shiroka Yusuke

城岡祐介 / しろおか ゆうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

レイモンド・ロー

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Mio

田中美央 / たなか みおう

Đơn vị

Empathy

エンパシィ

-

Nhân vật/Vai

ロドリゲス

Diễn viên lồng tiếng

Tanida Ayumi

谷田歩 / たにだ あゆみ

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

怪鳥

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

春日一番

Diễn viên lồng tiếng

Nakaya Kazuhiro

中谷一博 / なかや かずひろ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

真島吾朗

Diễn viên lồng tiếng

Ugaki Hidenari

宇垣秀成 / うがき ひでなり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

西田

Diễn viên lồng tiếng

Okai Katsunori

岡井カツノリ / おかい カツノリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

猪狩

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

南大作

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-