[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của BLEACH Rebirth of SoulsVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của BLEACH Rebirth of Souls, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 69 diễn viên, 84 nhân vật/vai và 4 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

69

Nhân vật

84

Mẫu

0

YouTube

4

Nhân vật/Vai

アーロニーロ・アルルエリ

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

アビラマ・レッダー

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ウルキオラ・シファー

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

エドラド・リオネス

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

エミルー・アパッチ

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Kumi

佐久間紅美 / さくま くみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ガンテンバイン・モスケーダ

Diễn viên lồng tiếng

Funaki Mahito

船木まひと / ふなき まひと

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ギュウポーク

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

クッカプーロ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yuki

松岡由貴 / まつおか ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

グランドフィッシャー

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

グリムジョー・ジャガージャック

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

Nhân vật/Vai

コン

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ザエルアポロ・グランツ

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

シィアン・スンスン

Diễn viên lồng tiếng

Sena Ayumi

瀬那歩美 / せな あゆみ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

シャウロン・クーファン

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Hideyuki

田中秀幸 / たなか ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゾマリ・ルルー

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

チーノン・ポウ

Diễn viên lồng tiếng

Shirokuma Hiroshi

白熊寛嗣 / しろくま ひろし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

チャッピー

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

チルッチ・サンダーウィッチ

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ディ・ロイ・リンカー

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takashi

近藤隆 / こんどう たかし

Đơn vị

Anbanoto

アンバーノート

-

Nhân vật/Vai

ティア・ハリベル

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Megumi

緒方恵美 / おがた めぐみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ドルドーニ・アレッサンドロ・デル・ソカッチオ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ネリエル・トゥ・オーデルシュヴァンク

Diễn viên lồng tiếng

Kiyoto Arisa

清都ありさ / きよと ありさ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ネル・トゥ

Diễn viên lồng tiếng

Kaneda Tomoko

金田朋子 / かねだ ともこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ノイトラ・ジルガ

Diễn viên lồng tiếng

Kanna Nobutoshi

神奈延年 / かんな のぶとし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フランチェスカ・ミラ・ローズ

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Sayori

石塚さより / いしづか さより

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ペッシェ・ガティーシェ

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

メタスタシア

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ヤミー・リヤルゴ

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

リリネット・ジンジャーバック

Diễn viên lồng tiếng

Asai Kiyomi

浅井清己 / あさい きよみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ルドボーン・チェルート

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Taro

山口太郎 / やまぐち たろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルピ・アンテノール

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ワンダーワイス・マルジェラ

Diễn viên lồng tiếng

Suganuma Hisayoshi

菅沼久義 / すがぬま ひさよし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

阿散井恋次

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

綾瀬川弓親

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

伊勢七緒

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

井上織姫

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yuki

松岡由貴 / まつおか ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

卯ノ花烈

Diễn viên lồng tiếng

Hisakawa Aya

久川綾 / ひさかわ あや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

浦原喜助

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

猿柿ひよ里

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Reiko

高木礼子 / たかぎ れいこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

吉良イヅル

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

朽木ルキア

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

朽木白哉

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

Nhân vật/Vai

京楽春水

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-

Nhân vật/Vai

虎徹勇音

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

更木剣八

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

黒崎一護

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

Nhân vật/Vai

黒崎一心

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

黒崎夏梨

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

黒崎遊子

Diễn viên lồng tiếng

Sena Ayumi

瀬那歩美 / せな あゆみ

Đơn vị

YU-RIN PRO

ゆーりんプロ

-

Nhân vật/Vai

狛村左陣

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

砕蜂

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

山田花太郎

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

山本元柳斎重國

Diễn viên lồng tiếng

Takaoka Binbin

高岡瓶々 / たかおか びんびん

Đơn vị

Office-tb

オフィス・ティービー

-

Nhân vật/Vai

斬月

Diễn viên lồng tiếng

Sugo Takayuki

菅生隆之 / すごう たかゆき

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

四楓院夜一

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

市丸ギン

Diễn viên lồng tiếng

Yusa Koji

遊佐浩二 / ゆさ こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

志波海燕

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

志波岩鷲

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

死神代行戦闘許可証

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

射場鉄左衛門

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Rintaro

西凜太朗 / にし りんたろう

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

蛇尾丸

Diễn viên lồng tiếng

Furusawa Toru

古澤融 / ふるさわ とおる

Đơn vị

Ronotsu Ejenshi

ロウノーツ エージェンシー

-

Nhân vật/Vai

雛森桃

Diễn viên lồng tiếng

Sakuma Kumi

佐久間紅美 / さくま くみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

石田竜弦

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

草鹿やちる

Diễn viên lồng tiếng

Mochizuki Hisayo

望月久代 / もちづき ひさよ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

大前田希千代

Diễn viên lồng tiếng

Kashii Shoto

樫井笙人 / かしい しょうと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

茶渡泰虎

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

天鎖斬月

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

東仙要

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

日番谷冬獅郎

Diễn viên lồng tiếng

Paku Romi

朴璐美 / ぱく ろみ

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

白一護

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

斑目一角

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

浮竹十四郎

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hideo

石川英郎 / いしかわ ひでお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

平子真子

Diễn viên lồng tiếng

Onosaka Masaya

小野坂昌也 / おのさか まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

夜一

Diễn viên lồng tiếng

Saito Shiro

斎藤志郎 / さいとう しろう

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

有昭田鉢玄

ハチ

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

藍染惣右介

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

檜佐木修兵

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

Nhân vật/Vai

涅ネム

Diễn viên lồng tiếng

Kugimiya Rie

釘宮理恵 / くぎみや りえ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

涅マユリ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Ryusei

中尾隆聖 / なかお りゅうせい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

兕丹坊

Diễn viên lồng tiếng

Nagasako Takashi

長嶝高士 / ながさこ たかし

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

YouTube

Video YouTube liên quan