Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của Dies irae -Also sprach Zarathustra-Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của Dies irae -Also sprach Zarathustra-, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 32 diễn viên, 29 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

32

Nhân vật

29

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

ヴァレリア・トリファ

Diễn viên lồng tiếng

Aoshima Yaiba

青島刃 / あおしま やいば

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ヴァレリア・トリファ

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ヴィルヘルム・エーレンブルグ

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Kazuya

杉崎和哉 / すぎさき かずや

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ヴィルヘルム・エーレンブルグ

Diễn viên lồng tiếng

Taniyama Kisho

谷山紀章 / たにやま きしょう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウォルフガング・シュライバー

Diễn viên lồng tiếng

Hiyashi Tanuki

日椰たぬき / ひやし たぬき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ウォルフガング・シュライバー

Diễn viên lồng tiếng

Tamaki Yuki

環有希 / たまき ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

エレオノーレ・フォン・ヴィッテンブルク

Diễn viên lồng tiếng

Yaguchi Asami

矢口アサミ / やぐち あさみ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

クラウディア・イェルザレム

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲッツ・フォン・ベルリッヒンゲン

Diễn viên lồng tiếng

Hidari Haikikku

左高蹴 / ひだり ハイキック

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ゲッツ・フォン・ベルリッヒンゲン

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

シュピーネ

Diễn viên lồng tiếng

Harasawa Koki

はらさわ晃綺 / はらさわ こうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ディナ・マロイ

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

トバルカイン

Diễn viên lồng tiếng

Hidari Haikikku

左高蹴 / ひだり ハイキック

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

トバルカイン

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

ベアトリス

Diễn viên lồng tiếng

かわしまりの

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ベアトリス・ヴァルトルート・フォン・キルヒアイゼン

Diễn viên lồng tiếng

Mizusawa Kei

瑞沢渓 / みずさわ けい

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ヘルガ・エーレンブルグ

Diễn viên lồng tiếng

Arisugawa Miyabi

有栖川みや美 / ありすがわ みやび

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マリィ

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yui

榊原ゆい / さかきばら ゆい

Đơn vị

Rabutorakkusu

ラブトラックス

-

Nhân vật · Vai diễn

メルクリウス

Diễn viên lồng tiếng

Sakiwaresupun

先割れスプーン / さきわれすぷーん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

メルクリウス

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ヨミ

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật · Vai diễn

リザ・ブレンナー

Diễn viên lồng tiếng

Ayase Yu

彩世ゆう / あやせ ゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

リザ・ブレンナー

Diễn viên lồng tiếng

Habuki Risato

羽吹梨里 / はぶき りさと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ルサルカ・シュヴェーゲリン

Diễn viên lồng tiếng

Inokuchi Yuka

いのくちゆか / いのくち ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ルサルカ・シュヴェーゲリン

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Ayaka

木村あやか / きむら あやか

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

綾瀬 香純

Diễn viên lồng tiếng

Samoto Furi

佐本二厘 / さもと ふうり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

綾瀬香純

Diễn viên lồng tiếng

Yuimoto Michiru

結下みちる / ゆいもと みちる

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

女子

Diễn viên lồng tiếng

Hiyashi Tanuki

日椰たぬき / ひやし たぬき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

藤井蓮

Diễn viên lồng tiếng

Sakiwaresupun

先割れスプーン / さきわれすぷーん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

藤井蓮

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

氷室玲愛

Diễn viên lồng tiếng

Hinami Fuka

雛見風香 / ひなみ ふうか

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

本城恵梨依

Diễn viên lồng tiếng

Makino Yoshina

牧野芳奈 / まきの よしな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

遊佐 司狼

Diễn viên lồng tiếng

Runessansu Yamada

ルネッサンス山田 / るねっさんす やまだ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

遊佐司狼

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

櫻井 螢

Diễn viên lồng tiếng

かわしまりの

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

櫻井戒

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Yusuke

石川ゆうすけ / いしかわ ゆうすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

櫻井戒

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

櫻井武蔵

Diễn viên lồng tiếng

Akiyama Itsuki

秋山樹 / あきやま いつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

櫻井螢

Diễn viên lồng tiếng

Mizusawa Kei

瑞沢渓 / みずさわ けい

Đơn vị

-