Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của LORD of VERMILION ARENAVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của LORD of VERMILION ARENA, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 19 diễn viên, 22 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

19

Nhân vật

22

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アセルス

Diễn viên lồng tiếng

Kakuma Ai

加隈亜衣 / かくま あい

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

アルカイザー

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

アンネローゼ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オニャンコポン

Diễn viên lồng tiếng

Uno Chihiro

うのちひろ / うの ちひろ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

デス

Diễn viên lồng tiếng

Koyatsu Hisanori

小谷津央典 / こやつ ひさのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ドゥクス・セレス

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật · Vai diễn

ドゥクス・ティア

Diễn viên lồng tiếng

Fuchigami Mai

渕上舞 / ふちがみ まい

Đơn vị

INCS toenter

インクストゥエンター

-

Nhân vật · Vai diễn

ドゥクス・ニニナ

Diễn viên lồng tiếng

Ikuta Yoshiko

生田善子 / いくた よしこ

Đơn vị

Eruandoeru Bikuta Entertainment

エルアンドエル・ビクターエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

トキワ・マヒロ

Diễn viên lồng tiếng

Taneda Risa

種田梨沙 / たねだ りさ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ヒビキ・トキオ

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

ビリー・ザ・キッド

Diễn viên lồng tiếng

Karino Sho

狩野翔 / かりの しょう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

マーガレッタ=ソリン

Diễn viên lồng tiếng

Numakura Manami

沼倉愛美 / ぬまくら まなみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

メタルアルカイザー

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

レナ

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật · Vai diễn

レベッカ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yuki

松岡由貴 / まつおか ゆき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

黒衣の者

Diễn viên lồng tiếng

Sawashiro Miyuki

沢城みゆき / さわしろ みゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

織田信長

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Shinnosuke

立花慎之介 / たちばな しんのすけ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

神殺μ-No.12-

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Kanako

近藤佳奈子 / こんどう かなこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

蒼の継承者ノエル

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Kanako

近藤佳奈子 / こんどう かなこ

Đơn vị

Remax

リマックス

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

Aボイス アンネローゼ

Diễn viên lồng tiếng

Fujii Yukiyo

藤井ゆきよ / ふじい ゆきよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

LoVA

(エレメス=ガイル)

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-