Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

유민석Voice Actor

유민석 Profile

KBS10기Năm thứ 63 trong sự nghiệp82 tuổi

연극

배우:1964년 ~ 1968년

성우:1968년 ~ 현재

Profile Summary

Hồ sơ

유민석 là nam diễn viên lồng tiếng người Hàn Quốc, sinh 22 tháng 1, 1944, gia nhập qua KBS 10기 vào năm 1964 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 63 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 50 tác phẩm tham gia, gồm 43 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 5 mục Hoạt hình; trong các hạng mục, tác phẩm Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "원피스 (대원방송)" trong vai 후샤 마을 촌장 우프 슬랩, "결전(KBS)" trong vai 상서대인(황일비), "다이 하드 2(SBS)" trong vai 마빈(톰 바워), "댈러웨이 부인(KBS)" trong vai 의사(로버트 하디).

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

원피스 (대원방송)원피스(KBS)
후샤 마을 촌장 우프 슬랩
3:10 투 유마(KBS)웨더스(러스 레인스)
007 썬더볼 작전(KBS)Q(데스몬드 르웰린)
결전(KBS)상서대인(황일비)
닌자 거북이(SBS)스플린터
다이 하드 2(SBS)마빈(톰 바워)
달타냥의 모험(KBS)로슈포르, 맨손
댈러웨이 부인(KBS)의사(로버트 하디)
로마 제국의 멸망(KBS)베를루스(앤서니 퀘일)
로보캅 3(KBS)도널드 존슨(펠튼 페리)
리오 그란데(KBS)셰리던 장군(J. 캐롤 나이쉬)
미이라(KBS)앨런 챔벌린(조나단 하이드)
밴드 비지트(KBS)투픽(새슨 가바이)
보이즈 게임(KBS)멜로(제레미 애커만)
비버리 힐스 캅 2(SBS)해롤드 러츠 서장(앨런 가필드) / 러스 필딩(톰 바워)
빅 트러블(SBS)에그(황자강)
석양의 무법자(KBS)엔젤 아이즈(리 밴클리프)
셰익스피어 인 러브(KBS)틸리(사이먼 캘로우)
슈퍼맨 4: 최강의 적(KBS)페리(재키 쿠퍼)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 유민석

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng