[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

이경자Voice Actor

이경자 Profile

KBS10기Năm thứ 59 trong sự nghiệp76 tuổi

1968년 ~ 현재

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Credits

Kết quả khớp media được tự động hiển thị dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật, và có thể bao gồm lỗi trích xuất hoặc gán dữ liệu, hoặc video YouTube ít liên quan.

6백만불의 사나이(KBS)제이미 소머즈(린지 와그너)
2020 우주의 원더키디마라
그녀에게(KBS)발레선생(제럴딘 채플린)
그레이티스트(KBS)셰릴(메리앤 우바노)
그림 형제 - 마르바덴 숲의 전설윌와 제이콥의 엄마(바바라 루케소바)
깨어진 거울(The Mirror Crack'd)제인 마플
나루토치요
나일 살인사건(KBS)살로메 오터번
날아라 태극호(TBC)마녀(마죠)
남과 북(KBS)버지니아 하자드(커스티 앨리)
노마는 평범해원더우먼(노마 엄마)
니키타(SBS)아망드(잔느 모로)
닥터 T(KBS)케이트(파라 포셋)
달타냥의 모험밀라디
더 맨(MBC)엘렌(테리사 라이트)
더 콘서트(KBS)이리나(안나 카멘코바)
도니 다코(KBS)써만(캐서린 로스)
돌아오지 않는 강(KBS)케이(마릴린 먼로)
돌아온 제5전선(미션 임파서블, 1988)(KBS)케이시 랜달(테리 마크웰)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 이경자

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact