[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

유민석Voice Actor

유민석

KBS4기Năm thứ 63 trong sự nghiệp82 tuổi

연극

배우:1964년 ~ 1968년

성우:1968년 ~ 현재

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Credits

Kết quả khớp media được tự động hiển thị dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật, và có thể bao gồm lỗi trích xuất hoặc gán dữ liệu, hoặc video YouTube ít liên quan.

원피스(KBS)
후샤 마을 촌장 우프 슬랩
3:10 투 유마(KBS)웨더스(러스 레인스)
007 썬더볼 작전(KBS)Q(데스몬드 르웰린)
결전(KBS)상서대인(황일비)
닌자 거북이(SBS)스플린터
다이 하드 2(SBS)마빈(톰 바워)
달타냥의 모험(KBS)로슈포르, 맨손
댈러웨이 부인(KBS)의사(로버트 하디)
로마 제국의 멸망(KBS)베를루스(앤서니 퀘일)
로보캅 3(KBS)도널드 존슨(펠튼 페리)
리오 그란데(KBS)셰리던 장군(J. 캐롤 나이쉬)
미이라(KBS)앨런 챔벌린(조나단 하이드)
밴드 비지트(KBS)투픽(새슨 가바이)
보이즈 게임(KBS)멜로(제레미 애커만)
비버리 힐스 캅 2(SBS)해롤드 러츠 서장(앨런 가필드) / 러스 필딩(톰 바워)
빅 트러블(SBS)에그(황자강)
석양의 무법자(KBS)엔젤 아이즈(리 밴클리프)
셰익스피어 인 러브(KBS)틸리(사이먼 캘로우)
슈퍼맨 4: 최강의 적(KBS)페리(재키 쿠퍼)

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact