[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

배한성Voice Actor

배한성 Profile

KBS8기Năm thứ 61 trong sự nghiệp80 tuổi

전속:1966년 ~ 1971년

프리랜서:1972년 ~ 현재

Profile Summary

Hồ sơ

배한성 là diễn viên lồng tiếng Hàn Quốc, sinh ngày 3 tháng 10, 1945, gia nhập qua KBS 8기 vào năm 1966 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 61 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 152 mục tham gia, gồm 101 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 28 mục Khác. Xét theo danh mục, Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "로봇" trong vai 팬더 (로빈 윌리엄스), "레인 맨(MBC)" trong vai 레이몬드 배빗, "리틀 빅 히어로(KBS)" trong vai 버니드 '버니' 라플랜트, "대탈출 빵공장편(tvN)" trong vai 레인보우 홀덤 설명, "위기탈출 넘버원(KBS2)" trong vai 100회 산업안전 편 한정.

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

3인의 거장이 본 뉴욕 인생(KBS)셸든 밀스(우디 앨런)
가시나무 새(KBS)랄프 신부(리처드 체임벌린)
가필드 2가필드
간디(KBS)마하트마 간디(벤 킹슬리)
개미 (극장개봉판)Z (우디 앨런)
겨울연가 (애니메이션)김진우 교수
경감 메그레(KBS)쥘 메그레(로완 앳킨슨)
고스트버스터즈 1,2(KBS)피터 벵크먼
군항 지브랄타(TBC)로버트 잭슨(로저 뒤셴)
굿 윌 헌팅(KBS)숀 맥과이어
굿모닝 베트남(KBS)애드리언 크로나워
그 남자는 거기 없었다(KBS)프레디 리든쉬네이더(토니 샬호브)
그렘린 2: 뉴욕 대소동(MBC)대니얼 클램프(존 글로버)
글로벌 다큐멘터리: 세계의 산맥(Mountains - Life Above The Clouds)(KBS)내레이션(3부작)
글로벌 다큐멘터리: 스파이 돌고래(Dolphins - Spy In The Pod)(KBS)내레이션(2부작)
글로벌 다큐멘터리: 스파이 펭귄(Penguins - Spy In The Huddle)(KBS)내레이션(3부작)
나의 왼발(SBS)크리스티 브라운(다니엘 데이 루이스)
날으는 전함 브이호 (MBC)코다이 스스무
너와 난 빨간풍선(TBC)준수
노량: 죽음의 바다(2023년 영화)선조 역 (특별출연)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 배한성

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact