[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của クレヨンしんちゃん外伝 おもちゃウォーズVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của クレヨンしんちゃん外伝 おもちゃウォーズ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 28 diễn viên, 31 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

28

Nhân vật

31

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アクション仮面

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オバーン

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật/Vai

ガリガリ博士

Diễn viên lồng tiếng

Urayama Jin

浦山迅 / うらやま じん

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

カンタムロボ

Diễn viên lồng tiếng

Otaki Shinya

大滝進矢 / おおたき しんや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サメ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kenta

松本健太 / まつもと けんた

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

しんのすけ

Diễn viên lồng tiếng

Yajima Akiko

矢島晶子 / やじま あきこ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

チューコーネン仮面

Diễn viên lồng tiếng

Chafurin

茶風林 / ちゃふうりん

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Aomori Shin

青森伸 / あおもり しん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Ryu

山口りゅう / やまぐち りゅう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ネズミ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kenta

松本健太 / まつもと けんた

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ネネちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Tamao

林玉緒 / はやし たまお

Đơn vị

Production Aigumi

ぷろだくしょん★A組

-

Nhân vật/Vai

ネネちゃんのママ

Diễn viên lồng tiếng

Hagimori Junko

萩森侚子 / はぎもり じゅんこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

バイト

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Yutaka

古川裕隆 / ふるかわ ゆたか

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

バニー

Diễn viên lồng tiếng

Inokuchi Yuka

いのくちゆか / いのくち ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ひろし

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ボーちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Sato Chie

佐藤智恵 / さとう ちえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マサオくん

Diễn viên lồng tiếng

Ichiryusai Teiyu

一龍斎貞友 / いちりゅうさい ていゆう

Đơn vị

Kodan Kyokai

講談協会

-

Nhân vật/Vai

マサオくんのママ

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Tomoko

大塚智子 / おおつか ともこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マリオネッコ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ミカちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Nagashima Yuko

永島由子 / ながしま ゆうこ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

みさえ

Diễn viên lồng tiếng

Narahashi Miki

ならはしみき / ならはし みき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ミッチー

Diễn viên lồng tiếng

Omoto Makiko

大本眞基子 / おおもと まきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

もえP

Diễn viên lồng tiếng

Nogawa Sakura

野川さくら / のがわ さくら

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ヨシリン

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Daisuke

阪口大助 / さかぐち だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

催眠ボイス

Diễn viên lồng tiếng

Inokuchi Yuka

いのくちゆか / いのくち ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

司会者

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Nagashima Yuko

永島由子 / ながしま ゆうこ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

青ひげ

Diễn viên lồng tiếng

Machida Masanori

町田政則 / まちだ まさのり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

風間くん

Diễn viên lồng tiếng

Mashiba Mari

真柴摩利 / ましば まり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

風間くんのママ

Diễn viên lồng tiếng

Tamagawa Sakiko

玉川砂記子 / たまがわ さきこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-